TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

BVB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt

Cập nhật:
12:06 Thứ 5, 18/08/2022
13.8
  -0.2 (-1.43%)
Khối lượng
303,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    13.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 317,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.73
  •        P/E :
    19.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    795,270
  • KLCP đang niêm yết:
    367,090,000
  • KLCP đang lưu hành:
    367,090,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,102.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CTCP Đầu tư Khu đô thị mới Sài Gòn
4.96%
4.45%
3.05%
2.8%
Cổ đông khác
84.75%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 77,676 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 48,862 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 46,833 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 3,671 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 418 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BVB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 42,809,824,000 42,905,408,000 44,630,469,000 47,424,746,000
Nợ cần chú ý 320,694,000 617,816,000 582,817,000 932,245,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 110,463,000 129,703,000 166,103,000 111,418,000
Nợ nghi ngờ 261,012,000 230,860,000 185,524,000 235,161,000
Nợ có khả năng mất vốn 875,059,000 957,297,000 824,302,000 854,626,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.