MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VHM

 Công ty cổ phần Vinhomes (HOSE)

Công ty cổ phần Vinhomes - VHM
Công ty cổ phần Vinhomes Tiền thân là CTCP Đô thị BIDV – PP, được thành lập vào đầu năm 2008 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 300 tỷ đồng và đặt trụ sở tại Tòa nhà Bắc Á, số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/05/2024
40.85
  0.6 (1.49%)
Khối lượng
13,307,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40.25
  • Giá trần
    43.05
  • Giá sàn
    37.45
  • Giá mở cửa
    40.35
  • Giá cao nhất
    41.2
  • Giá thấp nhất
    40.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -3,639,411
  • GT Mua
    110.25 (Tỷ)
  • GT Bán
    258.41 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 110.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,679,611,550
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.07
  •        P/E :
    8.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    45.06
  •        P/B:
    0.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,562,940
  • KLCP đang niêm yết:
    4,354,367,488
  • KLCP đang lưu hành:
    4,354,367,488
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    177,875.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,833,044,398 32,724,102,220 8,697,576,000 8,211,200,976
Giá vốn hàng bán 19,617,915,178 17,767,196,606 7,815,379,000 6,436,814,668
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,215,129,221 14,956,905,613 882,197,000 1,774,386,309
Lợi nhuận tài chính 1,756,696,274 891,725,054 3,152,782,000 586,951,046
Lợi nhuận khác -589,547,296 -321,935,534 175,874,000 -34,205,336
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,533,322,088 14,206,184,913 1,323,127,000 1,416,340,533
Lợi nhuận sau thuế 9,713,911,803 10,723,541,447 891,350,000 904,239,205
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,652,449,871 10,694,762,512 825,689,000 884,697,241
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 197,504,781,914 215,057,869,490 240,250,005,103 255,295,710,734
Tổng tài sản 396,349,284,035 417,039,474,036 447,360,774,778 464,484,694,212
Nợ ngắn hạn 190,660,298,833 196,258,996,288 214,020,094,579 214,974,936,544
Tổng nợ 226,245,727,200 236,174,964,490 264,991,286,108 268,268,453,498
Vốn chủ sở hữu 170,103,556,834 180,864,509,545 182,369,488,670 196,216,240,714
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.