TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SMB

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung (HOSE)

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Đak Lak, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị nguyên vật liệu của ngành công nghiệp thực phẩm;...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/09/2022
42
  -0.3 (-0.71%)
Khối lượng
31,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.3
  • Giá trần
    45.25
  • Giá sàn
    39.35
  • Giá mở cửa
    42
  • Giá cao nhất
    42.3
  • Giá thấp nhất
    41.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    259,000
  • GT Mua
    1.29 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.21 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:08/09/2010
Với Khối lượng (cp):29,846,648
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:16/07/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,846,648
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.82%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.37
  •        P/E :
    6.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.39
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18,920
  • KLCP đang niêm yết:
    29,846,648
  • KLCP đang lưu hành:
    29,846,648
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,253.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 220,147,153 375,424,653 283,231,184 399,196,316
Giá vốn hàng bán 166,183,398 274,172,291 206,440,073 276,138,944
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 53,963,755 101,252,362 76,791,110 123,044,676
Lợi nhuận tài chính -824,928 6,551,978 -1,601,737 4,245,526
Lợi nhuận khác 115,880 -19,851 754,063 1,916,289
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,722,022 76,200,006 45,634,421 90,681,153
Lợi nhuận sau thuế 20,028,447 60,977,194 36,484,172 72,544,922
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,028,447 60,977,194 36,484,172 72,544,922
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 475,905,495 491,317,863 478,100,356 584,844,492
Tổng tài sản 908,878,730 937,898,904 911,481,032 1,020,207,614
Nợ ngắn hạn 313,335,337 357,803,265 324,642,869 385,306,595
Tổng nợ 338,763,552 383,805,056 350,749,660 411,554,386
Vốn chủ sở hữu 570,115,178 554,093,848 560,731,373 608,653,229
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.