TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BIC

 Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam
Năm 1999: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cùng Công ty Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc) hợp tác thành lập Công ty Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc (BIDV-QBE). Năm 2007: BIC tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng, mở rộng thêm 11 chi nhánh và 30 phòng kinh doanh khu vực. Năm 2008: BIC hợp tác với Ngân hàng Liên doanh Lào Việt (LVB) và Ngân hàng Ngoại thương Lào (BCEL) thành lập Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt (LVI).
Cập nhật:
11:30 Thứ 5, 18/08/2022
31.15
  0.8 (2.64%)
Khối lượng
7,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    30.35
  • Giá trần
    32.45
  • Giá sàn
    28.25
  • Giá mở cửa
    30.35
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    30.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    6,900
  • KL Bán
    2,600
  • GT Mua
    0.21 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 66,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/11/2015: Phát hành riêng lẻ 41,046,913
- 24/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/07/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 25/03/2014: Phát hành cho CBCNV 3,300,000
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.41
  •        P/E :
    8.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.34
  • (**) Hệ số beta:
    0.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    53,870
  • KLCP đang niêm yết:
    117,276,895
  • KLCP đang lưu hành:
    117,276,895
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,559.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 569,284,639 558,448,493 716,544,337 648,094,628
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 565,817,051 481,875,548 633,237,488 570,666,967
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 132,279,446 169,170,132 231,961,581 144,294,421
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 94,446,105 68,396,788 62,448,238 75,135,506
Tổng lợi nhuận trước thuế 119,507,791 138,323,556 140,083,473 93,945,887
Lợi nhuận sau thuế 98,673,209 108,501,965 105,136,512 75,108,555
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,500,363,429 6,074,498,961 5,115,037,866 5,396,588,194
Tổng tài sản 6,318,000,841 6,283,807,767 6,071,217,343 6,244,099,082
Nợ ngắn hạn 3,954,671,407 3,814,529,363 3,493,738,751 3,602,332,366
Tổng nợ 3,956,643,856 3,817,164,751 3,503,904,988 3,604,841,062
Vốn chủ sở hữu 2,361,356,984 2,466,643,015 2,567,312,355 2,639,258,020
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.