TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VST

 Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (UpCOM)

Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam tiền thân là Công ty Vận tải biển Miền Nam Việt Nam, được thành lập năm 1975. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ năm 2007. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải biển, đào tạo nghề, xuất khẩu lao động, sửa chữa tàu biển...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
4.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.8
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    4.2
  • Giá cao nhất
    4.2
  • Giá thấp nhất
    4.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.06 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:26/02/2009
Với Khối lượng (cp):40,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:08/05/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 58,999,337
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    5.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -28.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40,736
  • KLCP đang niêm yết:
    64,999,337
  • KLCP đang lưu hành:
    60,999,337
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    256.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 111,764,507 123,116,967 172,802,561 212,232,460
Giá vốn hàng bán 115,032,810 114,928,134 124,737,423 138,585,587
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -3,399,925 8,188,833 48,065,138 73,646,873
Lợi nhuận tài chính -22,119,288 -22,323,622 -13,611,704 -37,202,288
Lợi nhuận khác -13,023,500 -11,628,069 106,120,675 -26,019,555
Tổng lợi nhuận trước thuế -46,835,405 -34,694,253 133,266,238 68,669
Lợi nhuận sau thuế -47,318,399 -35,228,189 132,894,338 -402,136
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -47,318,399 -35,228,189 132,894,338 -402,136
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 107,414,978 137,622,942 171,065,732 171,896,896
Tổng tài sản 645,642,039 634,124,470 642,184,978 611,500,941
Nợ ngắn hạn 2,277,020,472 2,310,883,192 2,307,672,299 2,040,159,024
Tổng nợ 2,460,284,165 2,483,994,786 2,358,557,659 2,328,679,029
Vốn chủ sở hữu -1,814,642,127 -1,849,870,316 -1,716,372,682 -1,717,178,088
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.