TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLB

 CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (UpCOM)

CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa
Ngày 01/11/2015, Công ty TNHH MTV Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa. Ngành nghề kinh doanh: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Xây dựng công trình đường bộ; Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Đại lý; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
35.2
  0.6 (1.73%)
Khối lượng
400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.6
  • Giá trần
    39.7
  • Giá sàn
    29.5
  • Giá mở cửa
    35
  • Giá cao nhất
    35.2
  • Giá thấp nhất
    35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36.45%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 13/03/2018: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 01/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.36
  •        P/E :
    10.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    78,870
  • KLCP đang niêm yết:
    47,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    46,725,160
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,644.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 276,977,472 144,189,421 261,665,278 272,841,394
Giá vốn hàng bán 208,001,694 109,549,107 193,796,505 203,961,237
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,975,779 34,640,313 67,868,773 68,880,157
Lợi nhuận tài chính 3,569,742 3,639,931 6,076,003 1,841,333
Lợi nhuận khác 213,948 9,121,618 912,320
Tổng lợi nhuận trước thuế 52,331,632 25,801,041 64,539,225 54,386,876
Lợi nhuận sau thuế 41,822,069 20,611,433 51,601,980 43,479,999
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,822,069 20,611,433 51,601,980 43,479,999
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 581,709,357 414,986,909 503,846,527 552,009,967
Tổng tài sản 959,382,218 784,458,253 865,633,105 906,136,477
Nợ ngắn hạn 330,525,342 134,989,944 189,553,260 186,576,634
Tổng nợ 330,525,342 134,989,944 189,553,260 186,576,634
Vốn chủ sở hữu 628,856,876 649,468,309 676,079,845 719,559,844
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.