MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLB

 CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (UpCOM)

CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa
Ngày 01/11/2015, Công ty TNHH MTV Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa. Ngành nghề kinh doanh: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Xây dựng công trình đường bộ; Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Đại lý; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
30.9
  3.3 (11.96%)
Khối lượng
133,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.6
  • Giá trần
    31.7
  • Giá sàn
    23.5
  • Giá mở cửa
    28
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    28
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36.45%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 13/03/2018: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 01/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    187,490
  • KLCP đang niêm yết:
    47,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    46,725,160
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,443.81
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 272,841,394 340,751,708 306,382,679 354,642,653
Giá vốn hàng bán 203,961,237 261,662,603 268,222,342 239,063,974
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 68,880,157 79,089,105 38,160,337 115,578,680
Lợi nhuận tài chính 1,841,333 3,882,089 2,406,344 4,098,574
Lợi nhuận khác 912,320 -26,498,011 -243,632,163 615,522
Tổng lợi nhuận trước thuế 54,386,876 36,004,587 -224,119,741 101,289,911
Lợi nhuận sau thuế 43,479,999 28,768,879 -224,119,741 101,289,911
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,479,999 28,768,879 -224,119,741 101,289,911
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 552,009,967 590,785,042 255,121,631 360,665,353
Tổng tài sản 906,136,477 934,907,348 601,114,287 705,689,403
Nợ ngắn hạn 186,576,634 280,473,045 200,211,025 185,353,645
Tổng nợ 186,576,634 280,473,045 200,211,025 185,353,645
Vốn chủ sở hữu 719,559,844 654,434,302 400,903,262 520,335,758
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.