MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCC

 Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (HNX)

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Nhà máy xi măng Bỉm Sơn được thành lập ngày 4-3-1980, đến ngày 12-8-1993 Bộ xây dựng ra quyết định thành lập Công ty xi măng Bỉm Sơn. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi...; gia công chế tạo mặt hàng cơ khí...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
10.4
  0.4 (4%)
Khối lượng
746,526
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    9.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.81 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 05/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.52
  •        P/E :
    20.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.66
  • (**) Hệ số beta:
    1.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    994,973
  • KLCP đang niêm yết:
    123,209,812
  • KLCP đang lưu hành:
    123,209,812
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,281.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,182,730,385 1,133,915,671 1,018,661,611 953,111,462
Giá vốn hàng bán 1,011,659,025 964,630,660 940,778,632 870,640,653
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 171,071,360 169,285,011 41,390,464 48,861,552
Lợi nhuận tài chính -8,587,174 -8,103,596 -8,719,989 -10,890,451
Lợi nhuận khác 4,217,971 -390,554 510,432 -1,254,016
Tổng lợi nhuận trước thuế 87,587,924 67,612,362 -45,305,381 -30,166,258
Lợi nhuận sau thuế 68,615,907 52,096,579 -37,551,986 -25,883,585
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 70,146,600 53,793,578 -36,146,168 -24,323,553
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 711,369,687 864,424,806 1,067,167,676 804,676,941
Tổng tài sản 3,971,073,780 4,157,104,044 4,361,915,174 4,099,184,212
Nợ ngắn hạn 1,730,375,703 1,852,342,963 2,116,070,536 1,898,544,776
Tổng nợ 1,795,903,689 1,959,180,482 2,213,473,538 1,976,722,161
Vốn chủ sở hữu 2,175,170,091 2,197,923,562 2,148,441,636 2,122,462,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.