TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCC

 Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (HNX)

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Nhà máy xi măng Bỉm Sơn được thành lập ngày 4-3-1980, đến ngày 12-8-1993 Bộ xây dựng ra quyết định thành lập Công ty xi măng Bỉm Sơn. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi...; gia công chế tạo mặt hàng cơ khí...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
15.7
  0.7 (4.67%)
Khối lượng
820,577
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    15.1
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    15.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.28 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 05/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    21.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.38
  • (**) Hệ số beta:
    1.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    461,063
  • KLCP đang niêm yết:
    123,209,812
  • KLCP đang lưu hành:
    123,209,812
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,848.15
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,680,581,488 3,826,942,371 4,299,593,774 4,330,090,558
Giá vốn hàng bán 3,225,232,810 3,270,748,347 3,760,158,438 3,842,440,711
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 453,273,626 555,264,526 538,674,772 487,610,539
Lợi nhuận tài chính -89,191,860 -110,495,526 -76,324,954 -44,048,682
Lợi nhuận khác -6,797,224 -12,442,476 -8,940,169 -28,452,667
Tổng lợi nhuận trước thuế 112,362,313 163,032,554 165,267,613 111,093,675
Lợi nhuận sau thuế 88,354,458 123,198,311 144,939,584 77,994,174
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 93,631,248 130,503,494 151,740,619 84,353,683
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,042,273,838 632,428,375 538,821,461 544,036,889
Tổng tài sản 4,551,216,999 4,538,930,809 4,127,845,108 3,876,394,239
Nợ ngắn hạn 2,631,473,199 2,503,333,574 1,980,869,726 1,717,872,594
Tổng nợ 2,669,446,911 2,532,293,189 2,012,132,904 1,757,744,055
Vốn chủ sở hữu 1,881,770,088 2,006,637,619 2,115,712,204 2,118,650,184
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.