MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BDT

 Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp
Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp được thành lập theo Quyết định sổ 131 /ỌĐ-TL ngày 09 tháng 12 năm 1992 của UBND tỉnh Đồng Tháp trên cơ sở sáp nhập 4 đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng Đồng Tháp: Công ty Khai thác cát sông và san lấp mặt bằng; Công ty Khảo sát thiết kể và xây dựng; Công ty Cung ứng và vật liệu xây dựng; Công ty Kinh doanh dịch vụ Đồng Tháp.Qua nhiều năm hoạt động, Công ty đã không ngừng phấn đấu, cố gắng vươn lên để trở thành một Công ty phát triển ổn định, bền vững, đủ sức cạnh tranh và ngày càng đáp ứng hơn nữa yêu cầu của Quý khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
29.7
  1.8 (6.45%)
Khối lượng
15,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.9
  • Giá trần
    32
  • Giá sàn
    23.8
  • Giá mở cửa
    27.7
  • Giá cao nhất
    30.9
  • Giá thấp nhất
    27.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.18%
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.34%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.81%
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.06%
- 14/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.24
  •        P/E :
    13.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,023
  • KLCP đang niêm yết:
    38,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    38,595,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,146.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 167,956,301 231,701,027 141,786,780 126,003,596
Giá vốn hàng bán 112,423,914 173,718,436 97,312,930 97,702,694
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,523,713 57,863,188 44,473,850 28,300,903
Lợi nhuận tài chính -2,528,889 5,153,069 -3,211,956 -5,497,069
Lợi nhuận khác 734,737 3,005,036 1,005,654 3,672,937
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,928,923 44,274,516 24,579,400 5,470,227
Lợi nhuận sau thuế 28,687,260 35,388,259 19,617,895 4,286,492
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,333,053 34,985,103 19,194,100 3,985,151
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 560,604,404 569,883,007 585,711,732 569,034,594
Tổng tài sản 1,523,415,221 1,514,354,078 1,540,019,424 1,525,471,930
Nợ ngắn hạn 523,988,534 539,930,240 539,857,726 562,095,118
Tổng nợ 935,307,402 939,720,875 948,161,165 927,040,478
Vốn chủ sở hữu 588,107,819 574,633,203 591,858,260 598,431,452
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.