MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVH

 Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng được thành lập ngày 01/12/2004 bởi các Cổ đông lớn: Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam; Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam; Công ty Cổ phần XDCT Giao thông 586. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là: Đầu tư, xây dựng các nhà máy điện; Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, điện công nghiệp, diện dân dụng; Sản xuất và kinh doanh điện năng; Tư vấn xây dựng điện, xây lắp điện; Sản xuất vật tư, thiết bị điện; Khai thác và chế biến mỏ đá.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 02/02/2023
6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6
  • Giá thấp nhất
    6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,820,662
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.75
  •        P/E :
    2.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.26
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    14,820,662
  • KLCP đang lưu hành:
    14,820,662
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    88.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,905,412 19,581,369 9,603,525 19,353,087
Giá vốn hàng bán 4,045,252 4,227,785 5,317,579 6,458,236
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,860,160 15,353,585 4,285,945 12,894,851
Lợi nhuận tài chính -2,096,980 -2,285,089 -2,107,763 -3,025,024
Lợi nhuận khác -5,048 -167,121 32,795
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,139,998 12,492,597 1,329,054 8,380,491
Lợi nhuận sau thuế 11,532,998 11,867,967 1,262,602 7,961,467
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,532,998 11,867,967 1,262,602 7,961,467
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 61,570,914 66,330,393 63,863,978 81,017,955
Tổng tài sản 281,454,374 283,954,403 278,682,355 331,571,166
Nợ ngắn hạn 142,742,638 133,374,700 58,352,528 56,735,698
Tổng nợ 142,742,638 133,374,700 126,572,094 171,499,439
Vốn chủ sở hữu 138,711,736 150,579,703 152,110,261 160,071,727
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.