TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SEA

 Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP
Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – Công ty cổ phần (SEAPRODEX), là một trong những Doanh nghiệp hàng đầu của ngành thủy sản. Được thành lập vào năm 1978 với tên gọi ban đầu là Công ty Xuất Nhập khẩu Thủy sản, trải qua gần 40 năm hoạt động và phát triển, SEAPRODEX không ngừng củng cố thương hiệu, ngày càng khẳng định uy tín với các đối tác trong và ngoài nước, hướng đến mục tiêu và chiến lược trở thành Tập đoàn kinh tế thủy sản hàng đầu tại Việt Nam.
Cập nhật:
09:44 Thứ 3, 09/08/2022
22.8
  0.1 (0.44%)
Khối lượng
1,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22.7
  • Giá trần
    26.1
  • Giá sàn
    19.3
  • Giá mở cửa
    22.8
  • Giá cao nhất
    22.8
  • Giá thấp nhất
    22.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 125,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 95%
- 06/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.69
  •        P/E :
    13.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.63
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,499
  • KLCP đang niêm yết:
    125,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    125,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,850.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 272,554,381 271,234,054 293,229,916 292,116,529
Giá vốn hàng bán 241,109,907 244,696,490 265,396,478 263,828,958
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,437,110 26,534,879 27,826,086 28,278,176
Lợi nhuận tài chính 7,901,819 5,299,653 14,866,769 17,934,623
Lợi nhuận khác -461,013 149,723 1,171,704 321,474
Tổng lợi nhuận trước thuế 58,488,337 53,387,203 51,040,915 56,427,016
Lợi nhuận sau thuế 56,188,797 52,037,862 53,150,130 52,393,990
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,531,122 50,206,337 52,104,337 53,834,372
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 652,602,522 814,798,587 2,013,590,965 2,060,930,831
Tổng tài sản 3,548,954,814 3,598,769,159 3,618,188,108 3,703,059,602
Nợ ngắn hạn 547,752,795 544,403,435 516,567,525 1,739,087,839
Tổng nợ 585,974,387 582,627,027 548,805,506 1,771,191,294
Vốn chủ sở hữu 2,962,980,427 3,016,142,132 3,069,382,602 1,931,868,308
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.