TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SJ1

 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu (HNX)

Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu
Công ty Cổ phần Nông Nghiệp Hùng Hậu được thành lập từ năm 1988, tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng mới hay Factory No.1. Ngành nghề kinh doanh: chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí; chế biến và bảo quản rau quả, thịt và các sản phẩm từ thịt...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
12.9
  -0.6 (-4.44%)
Khối lượng
2,301
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    12.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:29/12/2006
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):34.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:3
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 13000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:3
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 02/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/08/2015: Phát hành cho CBCNV 348,000
- 22/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 06/03/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/03/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12000 đ/cp
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 17/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.57
  •        P/E :
    22.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,002
  • KLCP đang niêm yết:
    23,485,154
  • KLCP đang lưu hành:
    23,484,144
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    302.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 330,285,659 291,511,045 305,598,487 320,573,021
Giá vốn hàng bán 308,864,793 270,198,172 285,805,353 295,448,641
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,405,248 21,312,873 19,793,133 23,996,341
Lợi nhuận tài chính -8,718,870 -8,211,221 -7,751,045 -10,203,542
Lợi nhuận khác -41,932 -28,014 2,099 -140,016
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,323,089 4,549,882 3,014,359 3,953,862
Lợi nhuận sau thuế 5,058,352 3,639,803 2,410,792 3,163,089
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,058,352 3,639,803 2,410,792 3,163,089
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 618,111,254 635,578,998 612,067,320 628,105,763
Tổng tài sản 967,248,111 978,980,556 954,554,570 979,056,465
Nợ ngắn hạn 609,220,219 608,288,611 585,243,817 590,527,194
Tổng nợ 676,207,945 684,382,032 657,928,901 680,191,531
Vốn chủ sở hữu 291,040,166 294,598,523 296,625,669 298,864,933
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.