TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNH

 Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Việt Nhật, được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 12/2000 theo GCNĐKKD số 4102003205 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp ngày 19/12/2000.
Cập nhật:
09:52 Thứ 3, 09/08/2022
3.7
  0 (0%)
Khối lượng
32,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.7
  • Giá trần
    4.2
  • Giá sàn
    3.2
  • Giá mở cửa
    3.8
  • Giá cao nhất
    3.8
  • Giá thấp nhất
    3.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.31 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/04/2010
Với Khối lượng (cp):8,023,071
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:23/03/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,023,071
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,98%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    55.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    94,007
  • KLCP đang niêm yết:
    8,023,071
  • KLCP đang lưu hành:
    8,023,071
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,907,118 20,990,332 20,509,146 2,111,730
Giá vốn hàng bán 4,134,862 20,926,968 10,657,186 1,001,818
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -2,227,744 63,364 9,851,959 1,109,912
Lợi nhuận tài chính -17 11,602 -71,541 -65,100
Lợi nhuận khác 2,354,996 67,344 1,203,087 587,408
Tổng lợi nhuận trước thuế -12,272,886 -1,262,053 9,357,212 549,110
Lợi nhuận sau thuế -12,272,886 -1,262,053 9,357,212 549,110
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -12,272,886 -1,262,053 9,357,212 549,110
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 507,045 339,677 9,673,967 9,666,079
Tổng tài sản 507,045 3,176,809 10,374,650 10,255,714
Nợ ngắn hạn 4,740,326 8,672,143 6,512,772 5,844,726
Tổng nợ 4,740,326 8,672,143 6,512,772 5,844,726
Vốn chủ sở hữu -4,233,281 -5,495,334 3,861,878 4,410,987
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.