TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NGC

 Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (UpCOM)

Công ty cổ phần Chế biên Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền, đơn vị hạch toán báo sổ trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Kiên Giang. Ngành nghề kinh doanh: chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; mua bán cá và thủy sản; chế biến sản phẩm từ ngũ cốc; xuất khẩu phụ gia, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ ngành khai thác chế biến thủy sản.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 28.8.2020
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
19.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.5
  • Giá trần
    22.4
  • Giá sàn
    16.6
  • Giá mở cửa
    19.5
  • Giá cao nhất
    19.5
  • Giá thấp nhất
    19.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.32 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/05/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,299,854
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/07/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
- 08/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.98
  •        P/E :
    6.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -0.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,299,854
  • KLCP đang lưu hành:
    2,299,910
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    44.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 44,701,577 26,564,924 99,315,628 13,623,541
Giá vốn hàng bán 43,600,822 22,142,459 91,202,463 14,024,852
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,100,755 4,422,465 8,113,166 -401,311
Lợi nhuận tài chính -145,176 -290,061 -4,842,211 -678,908
Lợi nhuận khác 53,225 50,000 31,000 11,700
Tổng lợi nhuận trước thuế 883,391 4,037,487 3,056,617 -1,115,961
Lợi nhuận sau thuế 883,391 4,037,487 3,056,617 -1,115,961
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 883,391 4,037,487 3,056,617 -1,115,961
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 22,254,110 47,322,105 112,137,536 108,133,770
Tổng tài sản 60,202,293 84,983,923 148,987,247 144,008,466
Nợ ngắn hạn 67,134,163 87,849,016 148,795,723 145,033,356
Tổng nợ 67,134,163 87,849,016 148,795,723 145,033,356
Vốn chủ sở hữu -6,931,871 -2,865,092 191,525 -1,024,890
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.