TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICF

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy Sản (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy Sản
Công ty cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản (INCOMFISH) được thành lập 01/9/1999 với lĩnh vực hoạt động chính là đầu tư, kinh doanh xuất nhập khẩu hàng thủy sản đông lạnh. Là Công ty được thành lập trên cơ sở đóng góp của các cổ đông là thể nhân và pháp nhân mới dưới hình thức Công ty cổ phần theo Luật Doanh nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
3.3
  0.2 (6.45%)
Khối lượng
101,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.1
  • Giá trần
    3.5
  • Giá sàn
    2.7
  • Giá mở cửa
    3.1
  • Giá cao nhất
    3.3
  • Giá thấp nhất
    3.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.35 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:18/12/2006
Với Khối lượng (cp):11,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.2
Ngày giao dịch cuối cùng:03/12/2007
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:18/12/2007
Với Khối lượng (cp):11,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:13/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,807,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    78.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    58,812
  • KLCP đang niêm yết:
    12,807,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,807,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 16,548,217 19,111,558 23,323,524 19,112,500
Giá vốn hàng bán 13,015,141 15,753,448 19,543,957 13,817,386
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,533,076 3,358,110 3,779,567 5,295,114
Lợi nhuận tài chính -531,832 -111,754 -381,432 -443,993
Lợi nhuận khác 137,782 -7,359 -19,003 -4,348
Tổng lợi nhuận trước thuế -400,152 -296,029 277,254 956,684
Lợi nhuận sau thuế -400,152 -296,029 277,254 956,684
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -400,152 -296,029 277,254 956,684
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 181,412,190 174,240,358 165,605,196 167,563,856
Tổng tài sản 228,550,228 220,633,611 210,525,667 211,272,784
Nợ ngắn hạn 83,966,630 76,623,240 66,302,713 66,150,960
Tổng nợ 142,691,860 135,274,168 124,888,970 124,675,478
Vốn chủ sở hữu 85,858,369 85,359,443 85,636,697 86,597,306
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.