TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCC

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Hưng Long tỉnh Hòa Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Hưng Long tỉnh Hòa Bình
Công ty Cổ phần xi măng Sông Đà tiền thân là Nhà máy xi măng Sông Đà, được khởi công xây dựng từ tháng 02/1993. Từ ngày 01/11/2002, nhà máy chính thức trở thành CTCP. Ngày 20/12/2006, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và tiêu thị xi măng; kinh doanh vận chuyển; khai thác đá vôi...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
4
  0 (0%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    4.6
  • Giá sàn
    3.4
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.52 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,980,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/05/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,980,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2020: Phát hành riêng lẻ 2,904,900
- 20/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.40
  •        P/E :
    9.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    270
  • KLCP đang niêm yết:
    4,884,900
  • KLCP đang lưu hành:
    4,792,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.17
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 577,982 12,731,761 51,504,473 17,524,260
Giá vốn hàng bán 592,738 12,554,414 44,111,343 10,023,303
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -14,756 177,348 7,393,130 7,500,957
Lợi nhuận tài chính -1,089,687 -726,430 -28,648 -43,597
Lợi nhuận khác -185,330 -4,472,030 -61,547 -42,600
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,789,874 -8,885,206 3,672,220 1,926,550
Lợi nhuận sau thuế -6,789,874 -8,885,206 3,672,220 1,926,550
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,789,874 -8,885,206 3,672,220 1,926,550
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,074,863 29,842,596 34,738,666 31,447,743
Tổng tài sản 30,615,502 31,550,406 41,301,898 36,350,972
Nợ ngắn hạn 20,260,757 28,003,895 13,653,215 6,853,119
Tổng nợ 27,183,785 37,003,895 14,034,168 7,156,691
Vốn chủ sở hữu 3,431,717 -5,453,489 27,267,731 29,194,281
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.