TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVX

 Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HOSE)

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
Tiền thân Công ty cổ phần Xi Măng Hải Vân là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam.Thực hiện Quyết định số 1861/QĐ-XMVN ngày 08/11/2007 về việc phê duyệt phương án cổ phần hoá, Công ty cổ phần xi măng Hải Vân được Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam nắm giữ cổ phần vốn chi phối, có năng lực sản xuất 900.000 tấn/năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
4.42
  0.22 (5.24%)
Khối lượng
7,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.53
  • Giá sàn
    3.95
  • Giá mở cửa
    4.19
  • Giá cao nhất
    4.42
  • Giá thấp nhất
    4.19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 04/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/11/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:116, giá 10000 đ/cp
- 28/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 10/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3,2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    210.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.41
  • (**) Hệ số beta:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,240
  • KLCP đang niêm yết:
    38,525,250
  • KLCP đang lưu hành:
    41,525,250
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    183.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 221,168,480 152,759,257 167,692,385 209,130,169
Giá vốn hàng bán 210,416,345 144,456,193 156,499,764 200,007,700
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,855,010 6,598,039 9,187,181 7,565,901
Lợi nhuận tài chính -2,578,884 -2,453,400 -2,504,298 -2,354,426
Lợi nhuận khác 230,944 -10,518 2,214,567 13,229
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,505,418 -1,504,785 647,612 515,080
Lợi nhuận sau thuế 1,188,134 -1,218,114 502,406 400,064
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,188,134 -1,218,114 502,406 400,064
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 121,793,376 151,546,611 154,218,938 116,588,451
Tổng tài sản 752,254,506 765,295,326 765,777,617 718,919,673
Nợ ngắn hạn 288,506,600 304,015,533 305,245,418 274,148,780
Tổng nợ 319,766,213 334,025,146 334,005,031 286,785,947
Vốn chủ sở hữu 432,488,293 431,270,179 431,772,585 432,133,727
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.