TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTS

 Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn (HNX)

Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn
Công ty xi măng Bút Sơn là doanh nghiệp nhà nước, được thành lập ngày 28/01/1997, là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty xi măng Việt Nam (nay là Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam). Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty gồm: sản xuất, kinh doanh xi măng và các sản phẩm từ xi măng, sản xuất kinh doanh các vật liệu xây dựng.
Cập nhật:
14:37 Thứ 3, 28/06/2022
7.9
  0.2 (2.6%)
Khối lượng
95,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    7.8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    7.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    2,000
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.16 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.80 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 08/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 16/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    17.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.78
  • (**) Hệ số beta:
    1.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    56,458
  • KLCP đang niêm yết:
    123,559,858
  • KLCP đang lưu hành:
    123,559,858
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    951.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 785,890,657 657,326,454 853,896,083 737,932,092
Giá vốn hàng bán 694,028,312 607,722,694 744,329,366 654,141,363
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,862,345 49,603,760 109,566,717 83,790,730
Lợi nhuận tài chính -16,144,080 -14,885,826 -12,353,093 -12,304,201
Lợi nhuận khác 1,431,808 3,645,503 7,405,456 4,552,598
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,457,210 -7,613,866 29,506,090 22,147,119
Lợi nhuận sau thuế 20,754,637 -7,613,866 24,919,622 17,674,471
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,754,637 -7,613,866 24,919,622 17,674,471
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 695,606,813 751,558,968 576,283,795 691,670,398
Tổng tài sản 3,304,264,344 3,289,459,275 3,057,818,161 3,214,378,667
Nợ ngắn hạn 1,857,369,808 1,851,288,756 1,595,843,626 1,735,843,541
Tổng nợ 1,883,135,476 1,876,018,546 1,619,537,537 1,758,501,572
Vốn chủ sở hữu 1,421,128,868 1,413,440,729 1,438,280,624 1,455,877,095
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.