TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CLH

 Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI (HNX)

Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI
Công ty Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI tiền thân là Nhà máy xi măng La Hiên được thành lập theo Quyết định số 925/NL-TCCB ngày 31/12/1994 của Bộ Năng lượng (nay là Bộ Công thương), là đơn vị hạch toán phụ thuộc (Công ty Than Nội Địa) tiền thân của Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp mỏ Việt Bắc-TKV thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam. Sản phẩm chính là xi măng pooc lăng hỗn hợp PCB 30, PCB 40, Clinker pooc lăng thương phẩm Cpc 40, Cpc 50, Cpc 60 được sản xuất theo dây chuyền công nghệ lò quay phương pháp khô là phương pháp tiên tiến nhất hiện nay.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
32
  0.1 (0.31%)
Khối lượng
2,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.9
  • Giá trần
    35
  • Giá sàn
    28.8
  • Giá mở cửa
    31.4
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    31.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.20 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 30/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.75
  •        P/E :
    6.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.77
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,752
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    384.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 187,335,445 167,308,963 175,030,580
Giá vốn hàng bán 158,201,682 142,342,722 184,799,576 153,750,154
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 29,133,764 24,966,242 42,544,444 21,280,426
Lợi nhuận tài chính -394,132 -160,279 47,792 180,752
Lợi nhuận khác 7,291 -26,386 -543 10,906
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,887,368 14,315,685 27,630,381 11,618,978
Lợi nhuận sau thuế 14,296,295 11,420,348 21,943,548 9,280,782
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,296,295 11,420,348 21,943,548 9,280,782
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,022,495 103,078,491 119,301,234 154,619,405
Tổng tài sản 296,034,840 302,863,677 307,523,966 328,593,349
Nợ ngắn hạn 91,893,928 96,962,687 95,636,125 107,388,594
Tổng nợ 113,495,430 108,903,919 103,620,660 115,409,260
Vốn chủ sở hữu 182,539,410 193,959,758 203,903,306 213,184,088
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.