TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HOM

 Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai (HNX)

Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
Là đơn vị thành viên của Tổng công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam (VICEM),với định hướng chiến lược phù hợp cùng các giải pháp đồng bộ, sự dẫn dắt của Tổng công ty và sự chỉ đạo kiên quyết của ban lãnh đạo, sản phẩm mang biểu tượng "con Chim Lạc" đã và đang tiếp tục chiếm lĩnh thị trường. Với Slogan “thách thức thời gian”, xi măng Vicem Hoàng Mai qua hơn 15 năm xây dựng và phát triển phấn đấu hoàn thành tốt chức năng và nhiệm vụ của mình, khẳng định được vị thế và thương hiệu trên thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
7.2
  0.2 (2.86%)
Khối lượng
57,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    7.7
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    7.1
  • Giá cao nhất
    7.2
  • Giá thấp nhất
    6.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 72,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 01/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    246.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    89,714
  • KLCP đang niêm yết:
    74,769,131
  • KLCP đang lưu hành:
    71,997,731
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    518.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 449,950,421 471,777,011 486,615,627 429,344,210
Giá vốn hàng bán 384,917,487 416,873,459 411,946,442 375,062,671
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,032,933 54,903,552 74,669,185 54,281,539
Lợi nhuận tài chính -2,340,661 -2,201,117 -1,134,357 -842,191
Lợi nhuận khác 238,408 2,446,737 599,779 426,005
Tổng lợi nhuận trước thuế 753,860 597,008 1,007,637 444,732
Lợi nhuận sau thuế 603,088 477,607 666,207 355,786
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 603,088 477,607 666,207 355,786
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 674,070,111 690,845,191 636,593,978 612,672,592
Tổng tài sản 1,520,310,771 1,506,237,913 1,422,983,890 1,441,376,358
Nợ ngắn hạn 549,642,547 534,921,576 458,678,549 480,212,100
Tổng nợ 571,423,440 557,100,599 473,180,369 491,123,354
Vốn chủ sở hữu 948,887,331 949,137,314 949,803,521 950,253,003
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.