MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTE

 Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ
Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ tiền thân là Công ty Xi măng đá vôi Phú Thọ - là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Sở Xây Dựng Phú Thọ. Ngày 14/02/2007 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh xi măng PCB-40, PCB-30, clinker thương phẩm; khai thác kinh doanh đá xây dựng, đá giao thông; thi công các công trình dân dụng, công nghiệp...
Hạn chế giao dịch từ 22.8.2017 do VSCH được p/an trong BCTC bán niên 2017 đã được soát xét bị âm.
Cập nhật:
09:05 Thứ 4, 01/02/2023
5.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.8
  • Giá trần
    6.6
  • Giá sàn
    5
  • Giá mở cửa
    5.8
  • Giá cao nhất
    5.8
  • Giá thấp nhất
    5.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -19.39
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    12,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    72.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 59,063,079 64,911,825 63,220,074 85,181,297
Giá vốn hàng bán 56,125,533 66,585,670 69,317,395 79,757,195
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,937,546 -1,745,002 -6,097,321 5,060,004
Lợi nhuận tài chính -7,745,328 -8,888,153 -9,194,473 -11,209,584
Lợi nhuận khác 274,875 159,845 243
Tổng lợi nhuận trước thuế -8,870,060 -14,279,931 -19,117,599 -10,968,333
Lợi nhuận sau thuế -8,870,060 -14,279,931 -19,117,599 -10,968,333
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,870,060 -14,279,931 -19,117,599 -10,968,333
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 72,752,013 74,711,302 74,932,239 81,965,059
Tổng tài sản 407,496,250 402,516,873 396,176,752 395,905,983
Nợ ngắn hạn 540,150,306 552,325,860 566,978,339 580,550,903
Tổng nợ 616,455,306 625,755,860 638,533,339 649,230,903
Vốn chủ sở hữu -208,959,056 -223,238,988 -242,356,587 -253,324,920
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.