TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTE

 Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ
Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ tiền thân là Công ty Xi măng đá vôi Phú Thọ - là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Sở Xây Dựng Phú Thọ. Ngày 14/02/2007 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh xi măng PCB-40, PCB-30, clinker thương phẩm; khai thác kinh doanh đá xây dựng, đá giao thông; thi công các công trình dân dụng, công nghiệp...
Hạn chế giao dịch từ 22.8.2017 do VSCH được p/an trong BCTC bán niên 2017 đã được soát xét bị âm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
2.5
  0.3 (13.64%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.2
  • Giá trần
    2.5
  • Giá sàn
    1.9
  • Giá mở cửa
    2.5
  • Giá cao nhất
    2.5
  • Giá thấp nhất
    2.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -16.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    12,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31.25
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 68,769,221 65,061,844 67,978,811 59,063,079
Giá vốn hàng bán 62,096,648 61,563,551 64,569,531 56,125,533
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,656,373 3,498,293 3,074,785 2,937,546
Lợi nhuận tài chính -7,268,940 -7,062,763 -7,808,805 -7,745,328
Lợi nhuận khác -83,378 -69,836 -146,658 274,875
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,379,548 -8,691,107 -10,953,327 -8,870,060
Lợi nhuận sau thuế -6,379,548 -8,691,107 -10,953,327 -8,870,060
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,379,548 -8,691,107 -10,953,327 -8,870,060
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 65,395,960 68,459,494 69,529,166 72,752,013
Tổng tài sản 415,316,280 410,645,246 407,412,648 407,496,250
Nợ ngắn hạn 514,504,605 518,524,677 533,328,459 540,150,306
Tổng nợ 595,767,658 599,787,730 607,508,459 616,455,306
Vốn chủ sở hữu -180,451,377 -189,142,484 -200,095,811 -208,959,056
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.