TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SBH

 Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ (UpCOM)

Căn cứ vào Quyết định số 384/2007/QĐ-TTg ngày 03/04/2007 V/v phê duyệt kế hoạch cổ phần hóa các đơn vị thuộc EVN giai đoạn 2007/2008, Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) đã thực hiện góp vốn và thành lập các công ty cổ phần phát điện.Ngày 02/10/2007, HĐQT Tập đoàn Điện Lực Việt Nam có Nghị Quyết số 792/NQ-EVN HĐQT V/v: Thông qua phương án thành lập Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ.
Cập nhật:
09:34 Thứ 5, 18/08/2022
40.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    40.1
  • Giá trần
    46.1
  • Giá sàn
    34.1
  • Giá mở cửa
    40.1
  • Giá cao nhất
    40.1
  • Giá thấp nhất
    40.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 124,225,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29.8%
- 10/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.91
  •        P/E :
    10.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    860
  • KLCP đang niêm yết:
    124,225,000
  • KLCP đang lưu hành:
    124,225,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,981.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 67,287,282 179,600,711 508,105,755 131,583,664
Giá vốn hàng bán 63,073,151 87,175,909 137,734,044 68,508,751
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 4,214,131 92,424,802 370,371,712 63,074,913
Lợi nhuận tài chính 17,944,896 1,912,413 9,172,928 1,389,118
Lợi nhuận khác 1,461 834,323
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,525,684 88,965,585 359,689,848 55,783,127
Lợi nhuận sau thuế 8,268,893 84,228,725 340,114,617 52,769,221
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,268,893 84,228,725 340,114,617 52,769,221
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,035,082,906 789,584,452 956,715,236 969,717,384
Tổng tài sản 2,291,446,455 1,995,498,415 2,130,126,364 2,096,123,191
Nợ ngắn hạn 82,903,452 320,862,015 115,375,348 28,022,731
Tổng nợ 96,403,452 334,362,015 128,875,348 41,522,731
Vốn chủ sở hữu 2,195,043,003 1,661,136,400 2,001,251,016 2,054,600,460
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.