TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTF

 Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An (UpCOM)

Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An
Ngày 10/03/1960, UBND tỉnh Nghệ An ra quyết định số 134/QĐ-UB họp nhất hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc thành “Quốc doanh dược phẩm Nghệ An”. Năm 1976, thực hiện chủ trương hợp nhất 2 tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh của Nhà nước thành tỉnh Nghệ Tĩnh. Ngày 20/05/1976, UBND tinh Nghệ An ra quyết định 1308/QĐ-UB sát nhập 2 quốc doanh dược phẩm Nghệ An và Hà Tĩnh thành “Công ty Dược phẩm Nghệ Tĩnh”.
Cập nhật:
09:10 Thứ 3, 09/08/2022
24.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    24.7
  • Giá trần
    28.4
  • Giá sàn
    21
  • Giá mở cửa
    24.7
  • Giá cao nhất
    24.7
  • Giá thấp nhất
    24.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.33
  •        P/E :
    74.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    148.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 328,780,672 247,038,800 214,358,055 179,950,322
Giá vốn hàng bán 267,764,211 201,115,303 172,155,186 142,772,068
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 58,183,133 44,897,670 41,321,126 36,919,783
Lợi nhuận tài chính 20,844 -87,669 374,565 1,160,749
Lợi nhuận khác 4,623,255 280,113 9,069 -304,294
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,950,874 2,909,819 3,140,854 2,405,898
Lợi nhuận sau thuế 11,908,938 2,267,936 2,457,975 1,977,837
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,908,938 2,267,936 2,457,975 1,977,837
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 135,375,364 100,865,781 99,727,862 87,069,553
Tổng tài sản 176,129,691 140,501,943 138,330,658 126,079,454
Nợ ngắn hạn 84,129,263 54,298,946 50,257,034 36,352,155
Tổng nợ 90,125,005 59,899,214 55,496,748 41,267,708
Vốn chủ sở hữu 86,004,687 80,602,729 82,833,910 84,811,746
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.