TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHT

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (HNX)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Tây được thành lập năm 1965. Chức năng nhiệm vụ chủ yếu của công ty là: Sản xuất, Kinh doanh, Xuất nhập khẩu thuốc chữa bệnh, hoá chất nguyên liệu làm thuốc, dược liệu và trang thiết bị dụng cụ y tế. Với kinh nghiệm 50 năm trưởng thành, HATAPHAR luôn là đơn vị hoàn thành tốt nhiệm vụ sản xuất kinh doanh và các chỉ tiêu nộp ngân sách đề ra.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
40
  -0.6 (-1.48%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40.6
  • Giá trần
    44.6
  • Giá sàn
    36.6
  • Giá mở cửa
    40.7
  • Giá cao nhất
    40.7
  • Giá thấp nhất
    40
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    500
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    21.73 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,122,602
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/01/2021: Phát hành riêng lẻ 5,281,463
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/06/2019: Phát hành riêng lẻ 418,616
- 26/04/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 31/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 28/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 30/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.51
  •        P/E :
    15.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,532
  • KLCP đang niêm yết:
    26,408,828
  • KLCP đang lưu hành:
    26,407,315
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,056.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 458,062,991 325,099,389 446,395,816 407,746,149
Giá vốn hàng bán 413,989,205 298,885,365 402,188,574 369,158,966
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,035,090 26,214,024 44,114,599 38,557,330
Lợi nhuận tài chính 3,253,600 4,096,340 5,734,110 3,683,588
Lợi nhuận khác 404,731 2,584,286 1,384,328 2,240,729
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,927,750 11,521,841 25,873,030 24,467,158
Lợi nhuận sau thuế 20,021,238 9,224,237 20,219,222 19,755,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,021,238 8,673,719 18,913,126 18,696,592
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,026,585,288 1,033,032,080 1,007,286,826 1,011,630,380
Tổng tài sản 1,267,538,201 1,271,541,681 1,237,590,720 1,243,483,857
Nợ ngắn hạn 535,570,503 530,291,229 479,078,851 491,269,755
Tổng nợ 540,704,003 535,457,829 484,245,451 496,501,555
Vốn chủ sở hữu 726,834,198 736,083,852 753,345,269 746,982,302
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.