TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHN

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội
Tiền thân cùa Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội là Xí nghiệp dược phẩm Hà Nội được thành lập theo quyết định số 784 QĐ/UB ngày 22/02/1993 của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
16.4
  0 (0%)
Khối lượng
13
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.4
  • Giá trần
    18.8
  • Giá sàn
    14
  • Giá mở cửa
    16.4
  • Giá cao nhất
    16.4
  • Giá thấp nhất
    16.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,290,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.78
  •        P/E :
    9.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.21
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11
  • KLCP đang niêm yết:
    6,290,900
  • KLCP đang lưu hành:
    6,290,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.17
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 71,934,389 69,280,097 74,674,376 80,543,847
Giá vốn hàng bán 47,882,027 48,969,862 48,243,162 51,725,767
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,015,599 20,310,235 26,425,764 28,790,582
Lợi nhuận tài chính 1,097,205 1,520,494 1,333,923 1,147,018
Lợi nhuận khác -77,570 42,198 -1,415,454 -62,407
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,447,986 8,729,087 10,100,435 14,271,593
Lợi nhuận sau thuế 7,478,672 7,889,458 8,396,837 11,208,066
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,478,672 7,889,458 8,396,837 11,208,066
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 65,622,485 76,617,536 63,183,162 69,348,397
Tổng tài sản 100,198,865 107,088,647 89,493,499 93,014,972
Nợ ngắn hạn 26,288,022 35,095,606 16,023,611 16,186,098
Tổng nợ 26,288,022 35,095,606 16,023,611 16,186,098
Vốn chủ sở hữu 73,910,844 71,993,041 73,469,888 76,828,874
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.