TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSG

 CTCP Nhựa Sài Gòn (UpCOM)

CTCP Nhựa Sài Gòn
CTCP Nhựa Sài Gòn tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 7 được thành lập vào 04/1989. Công ty hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định ngày 31/12/2003. Ngành nghề kinh doanh: công nghiệp sản xuất các sản phẩm từ chất dẻo, chế tạo máy móc - thiết bị và khuôn mẫu cho ngành nhựa; kinh doanh mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm nhựa...
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 09/08/2022
14
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,639,208
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    8,639,208
  • KLCP đang lưu hành:
    8,639,208
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    120.95
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 80,749,940 59,642,531 58,158,346 58,078,664
Giá vốn hàng bán 60,373,958 42,709,965 41,254,152 50,112,321
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20,372,621 16,791,616 16,255,813 7,865,193
Lợi nhuận tài chính -1,106,769 -1,910,019 -3,145,818 -1,320,394
Lợi nhuận khác 3,783,209 8,416,433 -165,470 182,507
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,142,165 12,481,269 3,576,757 -2,526,139
Lợi nhuận sau thuế 9,663,596 9,970,641 2,802,871 -2,526,139
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,663,596 9,970,641 2,802,871 -2,526,139
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 68,894,875 65,163,720 58,696,132 52,484,683
Tổng tài sản 173,178,447 162,929,965 153,219,845 150,320,909
Nợ ngắn hạn 44,413,671 40,569,826 40,670,007 53,949,873
Tổng nợ 75,878,167 65,414,322 58,894,503 66,726,838
Vốn chủ sở hữu 97,300,280 97,515,643 94,325,342 83,594,071
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.