TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HII

 Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HOSE)

Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Công ty cổ phần An Tiến Industries thành viên của Tập đoàn An Phát Holdings được thành lập từ năm 2009 tại khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. Sau hơn một thập kỷ trưởng thành và phát triển, An Tiến Industries đã trở thành Công ty đại chúng niêm yết trên sàn chứng khoán HOSE. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm lâu năm, cùng với công nghệ sản xuất hiện đại, được đánh giá là nhà sản xuất hạt phụ gia nhựa ANCAL, bột đá siêu mịn CaCo3...hàng đầu, An Tiến Industries hiện là doanh nghiệp tiên phong, có chỗ đứng vững chắc trong thị trường trong nước và quốc tế. Công ty đã thiết lập được mối quan hệ tốt đẹp với các Tập đoàn, các Công ty nổi tiếng ở Trung Đông, Châu Á và Châu Âu… An Tiến Industries đang sở hữu 02 nhà máy sản xuất hiện đại, bao gồm: nhà máy sản xuất hạt phụ gia nhựa và nhà máy sản xuất bột đá CaCO3. Tất cả được thiết kế theo tiêu chuẩn hiện đại, được trang bị đầy đủ dây chuyền sản xuất hiện đại từ Đức và Đài Loan.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/09/2021
18
  -0.3 (-1.6%)
Khối lượng
523,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.3
  • Giá trần
    19.55
  • Giá sàn
    17.05
  • Giá mở cửa
    18.3
  • Giá cao nhất
    18.4
  • Giá thấp nhất
    17.85
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    4,400
  • Room NN còn lại
    55.80 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/07/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 31/05/2018: Phát hành cho CBCNV 650,000
- 03/05/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 14000 đ/cp
- 28/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.98
  •        P/E :
    9.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.77
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,187,320
  • KLCP đang niêm yết:
    32,027,500
  • KLCP đang lưu hành:
    36,831,508
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    662.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,058,879,975 1,149,101,867 1,282,247,945 2,183,400,396
Giá vốn hàng bán 982,795,855 1,062,532,928 1,178,624,871 2,026,905,966
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 73,971,310 84,932,711 103,435,232 152,480,207
Lợi nhuận tài chính -645,072 -1,679,245 -414,706 4,273,980
Lợi nhuận khác -2,450,100 -3,580 -307,831 -1,372,152
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,718,286 12,689,142 35,228,006 42,106,855
Lợi nhuận sau thuế 19,959,029 11,218,925 29,499,174 33,990,078
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,984,825 8,699,051 23,328,260 25,037,719
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 997,505,453 1,005,816,420 1,188,273,165 1,229,418,969
Tổng tài sản 1,522,857,697 1,530,455,651 1,649,028,369 1,726,574,879
Nợ ngắn hạn 848,805,346 930,793,817 1,042,543,674 993,106,923
Tổng nợ 952,685,973 957,207,056 1,055,566,119 1,108,471,923
Vốn chủ sở hữu 570,171,724 573,248,596 593,462,250 618,102,956
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung