MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HII

 Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HOSE)

Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Công ty cổ phần An Tiến Industries thành viên của Tập đoàn An Phát Holdings được thành lập từ năm 2009 tại khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. Sau hơn một thập kỷ trưởng thành và phát triển, An Tiến Industries đã trở thành Công ty đại chúng niêm yết trên sàn chứng khoán HOSE. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm lâu năm, cùng với công nghệ sản xuất hiện đại, được đánh giá là nhà sản xuất hạt phụ gia nhựa ANCAL, bột đá siêu mịn CaCo3...hàng đầu, An Tiến Industries hiện là doanh nghiệp tiên phong, có chỗ đứng vững chắc trong thị trường trong nước và quốc tế. Công ty đã thiết lập được mối quan hệ tốt đẹp với các Tập đoàn, các Công ty nổi tiếng ở Trung Đông, Châu Á và Châu Âu… An Tiến Industries đang sở hữu 02 nhà máy sản xuất hiện đại, bao gồm: nhà máy sản xuất hạt phụ gia nhựa và nhà máy sản xuất bột đá CaCO3. Tất cả được thiết kế theo tiêu chuẩn hiện đại, được trang bị đầy đủ dây chuyền sản xuất hiện đại từ Đức và Đài Loan.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
4.21
  -0.09 (-2.09%)
Khối lượng
234,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.3
  • Giá trần
    4.6
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.21
  • Giá cao nhất
    4.37
  • Giá thấp nhất
    4.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    14,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.54 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 23/07/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 31/05/2018: Phát hành cho CBCNV 650,000
- 03/05/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 14000 đ/cp
- 28/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    172,330
  • KLCP đang niêm yết:
    73,663,016
  • KLCP đang lưu hành:
    73,663,016
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    310.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,720,562,240 3,185,897,441 2,042,203,465 2,727,713,191
Giá vốn hàng bán 2,596,258,666 3,068,874,301 1,983,145,015 2,783,834,779
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 124,134,177 115,401,089 51,392,149 -57,256,656
Lợi nhuận tài chính -3,382,365 2,478,821 1,379,152 -11,060,541
Lợi nhuận khác 129,509 -3,547,784 793,303 -326,995
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,359,512 25,031,046 -25,676,299 -158,210,351
Lợi nhuận sau thuế 18,521,460 21,040,470 -23,766,699 -157,166,521
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,262,605 16,523,240 -6,921,014 -74,416,278
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,156,813,698 2,511,812,003 2,637,101,835 1,823,110,162
Tổng tài sản 2,606,866,027 3,080,762,007 3,180,380,161 2,390,249,199
Nợ ngắn hạn 1,943,970,564 1,963,571,473 2,085,137,518 1,477,672,172
Tổng nợ 2,032,342,564 2,019,028,473 2,140,882,518 1,504,955,172
Vốn chủ sở hữu 574,523,463 1,061,733,534 1,039,497,643 885,294,027
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.