TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PGN

 Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa (HNX)

Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa
Với khát vọng sản xuất các sản phẩm phụ gia, hóa chất công nghiệp tại Việt nam thay thế cho hàng nhập khẩu, Công ty Cổ phần Phụ Gia Nhựa được thành lập năm 2007. Qua nhiều năm xây dựng và trưởng thành, công ty PGN đã nghiên cứu và phát triển thành công công nghệ sản xuất stearat kim loại (metallic stearate).
Cập nhật:
09:04 Thứ 3, 09/08/2022
12.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    13.4
  • Giá sàn
    11
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    12.2
  • Giá thấp nhất
    12.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.14 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 12/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
- 18/03/2021: Phát hành riêng lẻ 1,650,000
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 24/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.37
  •        P/E :
    8.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    32,159
  • KLCP đang niêm yết:
    8,450,940
  • KLCP đang lưu hành:
    8,450,940
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 45,089,698 37,506,616 51,404,644 44,517,389
Giá vốn hàng bán 39,594,976 32,860,280 43,820,750 40,197,453
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 5,494,722 4,646,336 7,384,234 4,319,936
Lợi nhuận tài chính -929,880 -862,471 -936,380 -983,036
Lợi nhuận khác -14 -349,584 -1,044
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,939,297 2,725,056 5,527,095 2,358,545
Lợi nhuận sau thuế 3,132,332 2,167,310 4,391,446 1,874,007
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,132,332 2,167,310 4,391,446 1,874,007
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 108,792,244 115,424,178 121,915,972 123,902,787
Tổng tài sản 136,218,334 141,782,715 153,978,130 154,852,467
Nợ ngắn hạn 42,156,765 45,647,716 54,773,470 54,569,986
Tổng nợ 53,204,179 56,601,250 64,405,218 63,405,548
Vốn chủ sở hữu 83,014,155 85,181,465 89,572,911 91,446,918
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.