TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTJ

 Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba (HNX)

Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba
Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Vi Na Ta Ba được thành lập vào ngày 07/06/2007 và chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty cổ phần từ ngày 01/07/2007. Ngành nghề kinh doanh: mua bán nguyên phụ liệu ngành thuốc lá; kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, tàu hỏa; mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 6.4.2022 do LNST cổ đông công ty mẹ năm 2020 và 2021 là số âm.
Cập nhật:
10:01 Thứ 5, 29/09/2022
3.5
  -0.3 (-7.89%)
Khối lượng
1,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.1
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    3.5
  • Giá cao nhất
    3.5
  • Giá thấp nhất
    3.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:29/12/2014
Với Khối lượng (cp):11,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.2
Ngày giao dịch cuối cùng:18/04/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 13/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.3%
- 13/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.07
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,970
  • KLCP đang niêm yết:
    11,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    44.46
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính 914,762 -1,822,941 544,730 527,342
Lợi nhuận khác 90,181
Tổng lợi nhuận trước thuế 646,074 -1,932,286 320,241 -119,989
Lợi nhuận sau thuế 646,074 -1,932,286 320,241 -119,989
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 646,074 -1,932,286 320,241 -119,989
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 47,766,205 48,876,554 38,976,523 39,178,421
Tổng tài sản 112,331,882 107,025,669 100,236,817 99,979,665
Nợ ngắn hạn 12,511,463 12,126,566 1,972,107 1,834,943
Tổng nợ 18,282,889 17,993,973 8,095,356 7,958,193
Vốn chủ sở hữu 94,048,992 89,031,696 92,141,461 92,021,472
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.