TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HCD

 Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD tiền thân là Công ty Cổ phần Luyện kim HCD, có trụ sở chính tại tỉnh Hải Dương. Công ty được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0800940115 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 06 tháng 12 năm 2011, với số vốn điều lệ 45 tỷ đồng.
Cập nhật:
11:30 Thứ 5, 30/06/2022
8.3
  0 (0%)
Khối lượng
89,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.3
  • Giá trần
    8.88
  • Giá sàn
    7.72
  • Giá mở cửa
    8.42
  • Giá cao nhất
    8.65
  • Giá thấp nhất
    8.21
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    300
  • KL Bán
    2,800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 14/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:95, giá 10000 đ/cp
- 17/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.12
  •        P/E :
    3.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.43
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    426,860
  • KLCP đang niêm yết:
    31,589,802
  • KLCP đang lưu hành:
    31,589,802
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    262.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 183,033,082 176,952,153 191,978,265 193,217,167
Giá vốn hàng bán 162,357,835 160,341,876 174,829,193 177,593,041
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20,675,247 16,610,277 17,149,072 15,624,126
Lợi nhuận tài chính -591,430 3,543,566 -1,189,214 9,290,204
Lợi nhuận khác -14,989 -21 -2,924 12
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,382,885 19,695,348 15,485,186 24,521,739
Lợi nhuận sau thuế 15,744,130 17,161,659 13,952,609 20,127,796
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,744,130 17,161,659 13,952,609 20,127,796
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 388,677,955 398,836,042 436,730,961 501,768,200
Tổng tài sản 510,177,544 519,162,822 555,912,316 594,737,905
Nợ ngắn hạn 139,207,377 143,677,861 166,474,746 188,007,670
Tổng nợ 151,697,837 156,468,321 179,265,206 199,248,129
Vốn chủ sở hữu 358,479,707 362,694,502 376,647,110 395,489,776
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.