TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTZ

 Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành (HNX)

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
Việt Thành là một thương hiệu nhựa gia dụng được người tiêu dùng trong nước và quốc tế ưa chuộng, tiên phong phát triển những sản phẩm mới có tính ứng dụng cao, đẹp hơn, mới lạ, tiện dụng, thân thiện với môi trường, phù hợp với nhu cầu của xã hội. Công ty Nhựa Việt Thành đã đóng góp vào phát triển ngành nhựa, hỗ trợ và phát triển cộng đồng, địa phương.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
8.7
  -0.2 (-2.25%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    9.7
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.93 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.11
  •        P/E :
    7.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,711
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    174.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   304,183,779 315,671,449 356,584,740
Giá vốn hàng bán   280,557,955 297,823,717 328,083,450
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   23,625,824 17,847,732 28,501,290
Lợi nhuận tài chính   -8,271,319 -6,509,610 -8,564,705
Lợi nhuận khác   -126,786 84,545
Tổng lợi nhuận trước thuế   338,041 1,859,988 10,774,998
Lợi nhuận sau thuế   270,432 1,446,234 8,619,998
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   270,432 1,446,234 8,619,998
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   536,467,441 622,407,113 717,690,323
Tổng tài sản   760,433,939 886,266,324 904,870,689
Nợ ngắn hạn   469,788,816 594,659,262 606,054,019
Tổng nợ   519,450,865 643,777,017 654,047,062
Vốn chủ sở hữu   240,983,073 242,489,307 250,823,628
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.