MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSR

 Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials (UpCOM)

Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials
Công ty Cổ phần Tài nguyên Masan được thành lập ngày 27/04/2010 với mục tiêu thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản và tài nguyên của Tập đoàn Masan. Ngày 29/07/2015, Công ty được UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng. Ngành nghề kinh doanh: nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; hoạt động tư vấn quản lý.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
11.4
  0 (0%)
Khối lượng
90,001
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.4
  • Giá trần
    13.1
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    11.2
  • Giá cao nhất
    11.4
  • Giá thấp nhất
    11.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    4,400
  • GT Mua
    0.05 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    14.38 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 703,544,898
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2020: Phát hành riêng lẻ 109,915,542
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    181.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.90
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    245,388
  • KLCP đang niêm yết:
    1,099,155,420
  • KLCP đang lưu hành:
    1,099,155,420
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12,530.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,934,366,379 4,194,158,912 3,532,814,296 3,901,652,742
Giá vốn hàng bán 3,246,957,521 3,440,979,145 2,960,451,763 3,524,305,115
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 682,868,530 752,689,502 567,503,614 373,792,464
Lợi nhuận tài chính -273,633,440 -324,324,840 -392,128,475 -457,172,732
Lợi nhuận khác 36,158,385 10,037,070 -3,522,830 32,099,597
Tổng lợi nhuận trước thuế 167,089,406 159,961,787 -77,306,755 -272,390,839
Lợi nhuận sau thuế 125,630,026 197,661,962 -29,423,298 -188,717,632
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 122,824,223 176,113,239 -37,076,013 -192,836,832
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,220,632,164 11,858,350,713 12,222,815,201 12,228,222,738
Tổng tài sản 39,726,929,961 39,713,200,266 40,467,890,153 41,521,000,189
Nợ ngắn hạn 8,213,864,941 10,859,451,011 15,138,232,229 17,154,059,090
Tổng nợ 25,255,527,399 24,282,374,308 25,210,683,896 26,273,561,415
Vốn chủ sở hữu 14,471,402,562 15,430,825,958 15,257,206,257 15,247,438,774
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.