TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSR

 Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials (UpCOM)

Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials
Công ty Cổ phần Tài nguyên Masan được thành lập ngày 27/04/2010 với mục tiêu thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản và tài nguyên của Tập đoàn Masan. Ngày 29/07/2015, Công ty được UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng. Ngành nghề kinh doanh: nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; hoạt động tư vấn quản lý.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
20.6
  0.1 (0.49%)
Khối lượng
301,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.5
  • Giá trần
    23.5
  • Giá sàn
    17.5
  • Giá mở cửa
    20.7
  • Giá cao nhất
    20.9
  • Giá thấp nhất
    20.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    14.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 703,544,898
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2020: Phát hành riêng lẻ 109,915,542
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.56
  •        P/E :
    37.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.04
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    277,379
  • KLCP đang niêm yết:
    1,099,155,420
  • KLCP đang lưu hành:
    1,099,155,420
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22,642.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Tin tức - Sự kiện

<< Trước     Sau >>

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,148,972,127 3,501,501,869 3,965,775,492 3,934,366,379
Giá vốn hàng bán 2,589,819,947 2,998,188,023 2,931,953,795 3,246,957,521
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 554,013,788 498,579,711 1,028,557,883 682,868,530
Lợi nhuận tài chính -318,501,474 -268,349,446 -255,841,217 -273,633,440
Lợi nhuận khác -9,209,285 84,637,096 -7,200,682 36,158,385
Tổng lợi nhuận trước thuế -36,493,121 37,474,507 450,417,184 167,089,406
Lợi nhuận sau thuế 18,194,303 40,479,337 483,205,097 125,630,026
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,046,272 20,055,586 466,330,178 122,824,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,785,272,777 9,961,220,450 10,576,736,330 11,220,632,164
Tổng tài sản 39,595,742,927 39,333,795,921 39,351,197,182 39,726,929,961
Nợ ngắn hạn 7,649,535,911 7,556,267,584 7,877,179,852 8,213,864,941
Tổng nợ 25,504,373,495 25,316,755,167 25,010,017,858 25,255,527,399
Vốn chủ sở hữu 14,091,369,432 14,017,040,754 14,341,179,324 14,471,402,562
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.