TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BAM

 CTCP Khoáng sản và Luyện kim Bắc Á

CTCP Khoáng sản và Luyện kim Bắc Á
Công ty cổ phần Khoáng sản và Luyện kim Bắc Á tiền thân là Công ty TNHH Hùng Dũng được thành lập vào ngày 28/02/2006 với mức vốn điều lệ ban đầu là 5,2 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng, khai thác và kinh doanh Khoáng sản.
10/11/2016, hủy niêm yết. Đưa vào diện bị kiểm soát và hạn chế giao dịch từ 19/04/2016 do vi phạm quy định CBTT; Tạm ngừng giao dịch cổ phiếu từ 27/04/2016
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 09/11/2016
1.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    1.8
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    1.8
  • Giá cao nhất
    1.8
  • Giá thấp nhất
    1.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.76 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:04/11/2014
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.9
Ngày giao dịch cuối cùng:10/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.88
  • (**) Hệ số beta:
    1.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    54.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2015 Quý 4-2015 Quý 1-2016 Quý 2-2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính 10
Tổng lợi nhuận trước thuế -179,993 -453,172 -225,000 -225,000
Lợi nhuận sau thuế -179,993 -453,172 -225,000 -225,000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -179,993 -453,172 -225,000 -225,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 519,284,276 518,947,220 518,947,220 518,947,220
Tổng tài sản 717,740,791 717,086,178 716,861,178 716,636,178
Nợ ngắn hạn 360,166,438 360,099,601 360,099,601 360,099,601
Tổng nợ 360,166,438 360,099,601 360,099,601 360,099,601
Vốn chủ sở hữu 357,574,353 356,986,577 356,761,577 356,536,577
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.