TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CKD

 Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi (UpCOM)

Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi
Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh LICOGI được thành lập ngày 01/7/1963, với tên gọi ban đầu là Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh. Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp ngày 11/04/2014. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất các sản phẩm hợp kim đúc, sản phẩm giàn không gian phục vụ lắp dựng các công trình lớn; sản xuất nhôm hợp kim định hình;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
30
  -1 (-3.23%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    35.6
  • Giá sàn
    26.4
  • Giá mở cửa
    30
  • Giá cao nhất
    30
  • Giá thấp nhất
    30
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 14/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17.5%
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.41
  •        P/E :
    8.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.82
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    31,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    31,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    930.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 192,263,211 143,046,056 256,540,119 189,839,979
Giá vốn hàng bán 170,049,731 120,038,223 222,332,621 173,377,436
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 21,467,810 22,858,299 32,029,288 16,462,543
Lợi nhuận tài chính 875,670 91,342,927 -684,152 -241,117
Lợi nhuận khác 147,147 148,257 -279,686 145,094
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,674,174 101,685,806 5,020,993 -1,328,111
Lợi nhuận sau thuế 3,745,327 99,535,025 3,848,840 -1,328,111
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,745,327 99,535,025 3,848,840 -1,328,111
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 646,726,367 585,090,727 605,371,254 619,891,574
Tổng tài sản 898,989,347 833,756,022 850,791,545 861,062,334
Nợ ngắn hạn 504,150,425 339,382,076 354,018,477 365,293,315
Tổng nợ 511,018,461 346,250,112 359,436,795 370,710,565
Vốn chủ sở hữu 387,970,886 487,505,911 491,354,750 490,351,769
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.