TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MPC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (UpCOM)

Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
Minh Phú là tập đoàn thuỷ sản số 1 Việt Nam và hàng đầu trên thế giới. Sản phẩm của chúng tôi hiện đang có mặt tại hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ, với doanh thu trên 10,000 tỷ VNĐ mỗi năm.Thông qua việc sở hữu các chuỗi giá trị khép kín và có trách nhiệm; Minh Phú đặt mục tiêu xây dựng một hệ sinh thái hoàn chỉnh, mang lại những giá trị tốt đẹp cho tất cả các thành viên liên quan, đưa Việt Nam lên bản đồ thế giới với vị thế là nhà cung ứng tôm chất lượng hàng đầu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 25/05/2022
40.7
  2.3 (5.99%)
Khối lượng
182,102
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38.4
  • Giá trần
    44.1
  • Giá sàn
    32.7
  • Giá mở cửa
    38.5
  • Giá cao nhất
    40.8
  • Giá thấp nhất
    38.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    8,900
  • GDNN (GT Mua)
    0.36 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    12.15 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:27/12/2006
Với Khối lượng (cp):60,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):82.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/12/2007
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:20/12/2007
Với Khối lượng (cp):60,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):70.0
Ngày giao dịch cuối cùng:31/03/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 110.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/06/2019: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 01/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 24/07/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 11/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 26/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 20/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.21
  •        P/E :
    11.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    63,635
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    199,943,650
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,697.83
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,023,022,230 17,074,078,812 14,377,079,727 13,608,257,498
Giá vốn hàng bán 14,727,841,757 15,313,924,170 12,800,926,932 11,636,615,722
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,197,507,157 1,684,120,917 1,528,422,748 1,940,889,053
Lợi nhuận tài chính -207,976,729 -131,107,876 77,432,301 19,913,908
Lợi nhuận khác -282,031 4,301,459 -3,874,155 9,220,291
Tổng lợi nhuận trước thuế 902,019,763 498,443,877 762,423,453 775,364,980
Lợi nhuận sau thuế 810,374,779 444,513,323 673,787,107 656,592,248
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 702,856,554 440,855,481 668,413,054 641,800,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,623,218,396 6,385,391,439 6,943,219,329 7,178,984,426
Tổng tài sản 9,092,515,055 8,064,484,199 8,935,571,486 9,559,172,060
Nợ ngắn hạn 4,119,261,773 2,985,424,031 3,545,832,567 3,947,060,015
Tổng nợ 5,367,904,149 3,042,476,711 3,613,486,043 4,067,045,421
Vốn chủ sở hữu 3,724,610,906 5,022,007,487 5,322,085,442 5,492,126,639
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.