TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MPC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (UpCOM)

Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
Minh Phú là tập đoàn thuỷ sản số 1 Việt Nam và hàng đầu trên thế giới. Sản phẩm của chúng tôi hiện đang có mặt tại hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ, với doanh thu trên 10,000 tỷ VNĐ mỗi năm.Thông qua việc sở hữu các chuỗi giá trị khép kín và có trách nhiệm; Minh Phú đặt mục tiêu xây dựng một hệ sinh thái hoàn chỉnh, mang lại những giá trị tốt đẹp cho tất cả các thành viên liên quan, đưa Việt Nam lên bản đồ thế giới với vị thế là nhà cung ứng tôm chất lượng hàng đầu.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 20/09/2021
39.6
  -0.6 (-1.5%)
Khối lượng
186,195
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40.2
  • Giá trần
    46.2
  • Giá sàn
    34.2
  • Giá mở cửa
    40.7
  • Giá cao nhất
    40.7
  • Giá thấp nhất
    39.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -22,000
  • Room NN còn lại
    11.46 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.19
  •        P/E :
    12.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.01
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    241,827
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    199,334,970
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,893.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:27/12/2006
Với Khối lượng (cp):60,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):82.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/12/2007
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:20/12/2007
Với Khối lượng (cp):60,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):70.0
Ngày giao dịch cuối cùng:31/03/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 110.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 09/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/06/2019: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 01/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 24/07/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 11/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 26/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 20/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,416,407,138 4,364,106,823 2,813,716,199 3,305,821,677
Giá vốn hàng bán 3,869,974,375 3,986,213,762 2,563,235,333 2,728,813,806
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 531,586,891 366,333,119 246,654,386 563,099,742
Lợi nhuận tài chính 11,150,602 17,921,383 4,092,373 11,551,539
Lợi nhuận khác -791,888 -4,710,534 1,691,341 5,913,994
Tổng lợi nhuận trước thuế 272,122,788 163,867,241 35,432,998 320,865,358
Lợi nhuận sau thuế 243,660,568 142,016,738 26,629,646 249,743,133
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 241,164,490 139,958,453 25,651,974 227,951,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,723,579,897 6,898,179,597 6,190,794,911 7,718,775,451
Tổng tài sản 9,621,890,396 8,891,998,867 8,275,977,219 9,922,505,983
Nợ ngắn hạn 4,427,889,524 3,559,571,034 2,899,319,011 4,717,124,877
Tổng nợ 4,482,468,511 3,626,787,349 2,966,777,295 4,793,309,039
Vốn chủ sở hữu 5,139,421,885 5,265,211,518 5,309,199,924 5,129,196,944
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung