TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAD

 Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX tiền thân là Công ty Liên hiệp Thủy sản Cái Nước. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/02/2005. Ngành nghề kinh doanh: Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sản; nhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hóa tiêu dùng, trang thiết bị máy móc...; đầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sản;...
Tiếp tục hạn chế gd do tổ chức đăng ký gd chậm CBTT quá 45 ngày so với thời hạn quy định chung đối với BCTC 2016 đã kiểm toán và k có biện pháp khắc phục
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 14/10/2019
0.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.4
  • Giá trần
    0.5
  • Giá sàn
    0.3
  • Giá mở cửa
    0.4
  • Giá cao nhất
    0.4
  • Giá thấp nhất
    0.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    40.82 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -4.96
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50
  • KLCP đang niêm yết:
    8,799,927
  • KLCP đang lưu hành:
    20,799,927
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.32
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/01/2009
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/11/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,338,661 4,391,909 4,910,235 6,548,225
Giá vốn hàng bán 3,695,099 3,824,976 3,306,393 6,459,980
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 643,562 566,933 1,603,843 88,244
Lợi nhuận tài chính -131,250 -98,958 -96,732 -97,491
Lợi nhuận khác -4,000 -656,274 -1,041,517 -1,200
Tổng lợi nhuận trước thuế -792,558 -1,676,447 -785,650 -949,845
Lợi nhuận sau thuế -792,558 -1,676,447 -785,650 -949,845
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -792,558 -1,676,447 -785,650 -949,845
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 85,356,461 83,588,386 83,949,215 83,912,722
Tổng tài sản 766,301,166 815,860,404 815,292,743 816,934,399
Nợ ngắn hạn 864,692,721 916,439,815 916,912,960 919,075,170
Tổng nợ 456,325,801 917,536,080 918,009,225 920,171,435
Vốn chủ sở hữu 309,975,364 -101,675,676 -102,716,482 -103,237,036
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung