TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MLN

 Công ty cổ phần Mai Linh Miền Bắc

Công ty cổ phần Mai Linh Miền Bắc
“Taxi Mai Linh” với màu xanh lá cây đặc trưng đại diện cho Màu xanh cuộc sống, Màu xanh môi trường và Màu xanh an toàn giao thông, nay đã là một thương hiệu quen thuộc, gần gũi với không chỉ người tiêu dùng trong nước mà cả du khách nước ngoài.Với sự nỗ lực không ngừng, Tập đoàn Mai Linh đã khẳng định được vị trí thương hiệu hàng đầu trong ngành vận tải hành khách ở Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 28/06/2018
2.3
  0.3 (15%)
Khối lượng
33,620
  • Giá tham chiếu
    2
  • Giá trần
    2.3
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    2.1
  • Giá cao nhất
    2.3
  • Giá thấp nhất
    2.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:25/08/2017
Với Khối lượng (cp):48,625,332
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    2.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,712
  • KLCP đang niêm yết:
    48,625,332
  • KLCP đang lưu hành:
    48,625,332
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    111.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2017 Quý 2-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 299,112,270 244,012,381 236,213,802 220,275,930
Giá vốn hàng bán 270,444,725 222,200,186 185,963,159 188,819,941
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 28,667,545 21,812,195 50,250,643 31,455,989
Lợi nhuận tài chính -10,838,458 -3,146,983 -4,552,774 -4,191,235
Lợi nhuận khác 21,338,030 29,558,794 17,527,899 12,391,085
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,908,749 15,474,593 22,963,936 7,407,079
Lợi nhuận sau thuế 6,536,627 12,767,313 18,443,318 5,157,831
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,162,545 12,441,394 17,496,990 4,305,369
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 635,013,596 681,733,939 670,837,570 816,813,124
Tổng tài sản 2,268,435,342 2,051,718,625 2,027,623,955 2,049,486,284
Nợ ngắn hạn 432,008,526 348,326,782 416,564,870 596,336,049
Tổng nợ 1,697,923,263 1,478,486,893 1,461,788,632 1,479,030,873
Vốn chủ sở hữu 570,512,078 573,231,732 565,835,323 570,455,410
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.