TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPD

 Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa (UpCOM)

Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa
Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa được thành lập tháng 07/2007 với sự góp vốn của 4 cổ đông sáng lập: Công ty cổ phần Tư vấn Sông Đà, Công ty cổ phần SimCo Sông Đà, Công ty cổ phần Sông Đà 901, Công ty cổ phần Sông Đà 10.1. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư các công trình thủy điện, nhiệt điện; sản xuất, truyền tải và phân phối điện; xây dựng nhà các loại;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
24.1
  1.6 (7.11%)
Khối lượng
1,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.5
  • Giá trần
    25.8
  • Giá sàn
    19.2
  • Giá mở cửa
    24.1
  • Giá cao nhất
    24.1
  • Giá thấp nhất
    24.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.42 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,306,590
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.56
  •        P/E :
    9.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.18
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,400
  • KLCP đang niêm yết:
    8,306,590
  • KLCP đang lưu hành:
    8,306,590
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    200.19
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 53,995,598 43,199,377 37,864,934 46,513,024
Giá vốn hàng bán 19,077,154 17,809,677 16,559,169 17,029,055
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,918,445 25,389,700 21,305,766 29,483,969
Lợi nhuận tài chính -7,800,590 -7,749,733 -6,276,039 -4,494,883
Lợi nhuận khác 51,625 -8,146 -370 -594
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,773,345 14,898,107 12,808,909 22,385,490
Lợi nhuận sau thuế 22,515,428 14,134,785 12,351,571 21,249,813
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,515,428 14,134,785 12,351,571 21,249,813
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,096,190 22,351,611 23,636,076 34,568,269
Tổng tài sản 208,541,866 193,841,795 186,784,706 184,471,432
Nợ ngắn hạn 20,142,207 18,196,255 26,773,276 26,962,931
Tổng nợ 104,142,207 90,196,255 86,773,276 74,962,931
Vốn chủ sở hữu 104,399,659 103,645,540 100,011,430 109,508,501
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.