TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HUB

 Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế (HOSE)

Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
Công ty Cổ phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế được thành lập năm 1976. Bắt đầu từ hoạt động thầu chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đến nay, Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế đã mở rộng hoạt động kinh doanh trên nhiều lĩnh vực như tư vấn, khảo sát thiết kế và thi công xây lắp các công trình thuộc các chuyên ngành khác nhau, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp, các khu dân cư, khu đô thị mới cho đến các hoạt động kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
25.1
  0.4 (1.62%)
Khối lượng
31,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.7
  • Giá trần
    26.4
  • Giá sàn
    23
  • Giá mở cửa
    24.7
  • Giá cao nhất
    25.1
  • Giá thấp nhất
    24
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,900
  • GT Mua
    0.27 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    59.75 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,246,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 22/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.03
  •        P/E :
    8.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    35,950
  • KLCP đang niêm yết:
    15,246,000
  • KLCP đang lưu hành:
    19,057,316
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    478.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 147,326,762 115,596,358 103,683,289 78,264,486
Giá vốn hàng bán 111,020,977 84,527,113 85,949,216 51,518,317
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,305,785 31,069,245 17,693,675 26,746,169
Lợi nhuận tài chính 2,522,411 1,860,656 1,774,831 1,452,616
Lợi nhuận khác 859,054 -88,139 1,800,055 -80,604
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,703,131 20,176,425 9,217,439 21,983,436
Lợi nhuận sau thuế 25,122,560 16,759,986 8,112,627 18,336,675
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,337,798 13,636,131 7,064,378 15,743,996
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 435,810,438 439,809,559 430,383,919 464,812,657
Tổng tài sản 766,306,454 790,547,195 790,289,369 828,911,613
Nợ ngắn hạn 230,030,935 238,239,803 230,689,632 244,483,240
Tổng nợ 310,564,781 318,045,536 309,675,083 330,041,339
Vốn chủ sở hữu 455,741,673 472,501,659 480,614,286 498,870,275
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.