TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITC

 Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn được cổ phần hóa theo Quyết định số 23/2000/QĐ-TTg ngày 18/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/11/2000 Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty và chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
9.7
  -0.2 (-2.02%)
Khối lượng
59,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.9
  • Giá trần
    10.5
  • Giá sàn
    9.17
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    9.84
  • Giá thấp nhất
    9.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,028,896
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 03/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.27
  •        P/E :
    7.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.01
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    193,790
  • KLCP đang niêm yết:
    87,654,427
  • KLCP đang lưu hành:
    87,214,067
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    845.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 88,615,163 107,511,288 425,985,161 118,934,035
Giá vốn hàng bán 70,022,900 38,687,220 314,323,273 80,145,055
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,968,677 68,824,069 111,661,887 38,423,731
Lợi nhuận tài chính -15,447,820 -11,526,152 -3,508,900 -15,526,641
Lợi nhuận khác 26,948,431 -2,103,668 5,893,926 -2,587,695
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,891,039 46,571,425 91,407,629 3,483,635
Lợi nhuận sau thuế -4,237,938 44,071,211 70,237,405 939,409
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,945,766 44,677,088 69,980,117 3,802,499
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,382,544,649 2,500,081,407 2,461,100,137 2,314,746,379
Tổng tài sản 4,392,615,295 4,516,550,935 4,439,069,879 4,311,800,394
Nợ ngắn hạn 2,022,290,346 2,093,726,198 2,010,044,719 1,849,365,262
Tổng nợ 2,435,383,149 2,518,349,530 2,386,730,313 2,239,379,487
Vốn chủ sở hữu 1,957,232,146 1,998,201,405 2,052,339,566 2,072,420,907
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.