MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITC

 Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn được cổ phần hóa theo Quyết định số 23/2000/QĐ-TTg ngày 18/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/11/2000 Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty và chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
7.72
  -0.18 (-2.28%)
Khối lượng
320,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    8.45
  • Giá sàn
    7.35
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    7.52
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,028,896
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 22/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 03/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.98
  •        P/E :
    3.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    322,660
  • KLCP đang niêm yết:
    96,375,409
  • KLCP đang lưu hành:
    95,935,049
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    740.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 118,934,035 310,680,945 242,691,838 175,847,546
Giá vốn hàng bán 80,145,055 154,190,463 166,326,875 105,701,939
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,423,731 156,092,604 76,000,118 65,160,709
Lợi nhuận tài chính -15,526,641 -17,596,744 -15,842,258 -18,394,922
Lợi nhuận khác -2,587,695 -5,423,019 -4,446,989 3,142,880
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,483,635 111,569,996 36,486,535 29,487,040
Lợi nhuận sau thuế 939,409 86,947,792 29,368,666 15,145,162
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,802,499 88,874,921 27,961,178 18,917,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,314,746,379 2,110,100,476 2,116,550,632 2,117,081,315
Tổng tài sản 4,311,800,394 4,208,560,491 4,191,437,531 4,172,142,043
Nợ ngắn hạn 1,849,365,262 1,672,800,819 1,399,719,896 1,290,258,187
Tổng nợ 2,239,379,487 2,053,904,157 2,013,904,124 1,979,463,473
Vốn chủ sở hữu 2,072,420,907 2,154,656,334 2,177,533,407 2,192,678,569
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.