TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LAF

 Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An (HOSE)

Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An
Công ty Cổ phần Chế biến hàng xuất khẩu Long An tiền thân là Xí nghiệp Chế biến hàng xuất khẩu Long An - một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ năm 1986 và trực thuộc UBND tỉnh Long An. 01/7/1995 Xí nghiệp Chế biến hàng xuất khẩu Long An đã được UBND tỉnh Long An ra quyết định công nhận chính thức chuyển đổi hình thức sở hữu mang pháp nhân mới cho đến nay: Công ty Cổ phần Chế biến hàng xuất khẩu Long An (LAFOOCO).
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
19
  1 (5.56%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    19.25
  • Giá sàn
    16.75
  • Giá mở cửa
    18.6
  • Giá cao nhất
    19
  • Giá thấp nhất
    18.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:15/12/2000
Với Khối lượng (cp):1,909,840
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:14/04/2021
Với Khối lượng (cp):14,728,019
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,728,019
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/05/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 15k/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.58
  •        P/E :
    7.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.64
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,490
  • KLCP đang niêm yết:
    14,728,019
  • KLCP đang lưu hành:
    14,728,019
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    279.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 67,498,185 115,843,134 175,037,939 78,720,792
Giá vốn hàng bán 54,030,257 92,202,129 143,449,409 66,746,310
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,467,928 23,641,005 31,588,530 11,974,482
Lợi nhuận tài chính -1,306,604 36,687 512,106 409,819
Lợi nhuận khác -26,425 -494,586 -1,349,510 -258,297
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,969,230 14,763,045 16,970,407 5,584,597
Lợi nhuận sau thuế 5,969,230 14,134,230 13,420,383 4,416,018
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,969,230 14,134,230 13,420,383 4,416,018
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 276,118,175 233,419,201 189,403,030 414,393,810
Tổng tài sản 355,224,313 312,858,227 279,180,306 506,806,410
Nợ ngắn hạn 184,099,471 127,599,155 80,523,767 303,162,255
Tổng nợ 186,891,008 130,390,692 83,292,388 305,930,876
Vốn chủ sở hữu 168,333,305 182,467,535 195,887,918 200,875,534
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.