TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAC

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng
CTCP chứng khoán Hải Phòng là công ty chứng khoán đầu tiên tại Hải Phòng được thành lập vào ngày 05/09/2003; chính thức đi vào hoạt động kể từ 21/10/2003. Đây là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội. Ngày 17/11/2015, CTCP chứng khoán Hải Phòng hủy niêm yết tại SGDCK Hà Nội để tiến hành hợp nhất với CTCP chứng khoán Á Âu. Ngày 23/11/2015, Công ty đã hoàn tất việc hợp nhất với CTCP chứng khoán Á Âu với số vốn điều lệ 291.810.960.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
8.8
  0.2 (2.33%)
Khối lượng
9,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.6
  • Giá trần
    9.8
  • Giá sàn
    7.4
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.36 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,181,096
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.35
  •        P/E :
    6.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,301
  • KLCP đang niêm yết:
    29,181,096
  • KLCP đang lưu hành:
    29,176,390
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    256.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,097,393 22,245,425 33,167,182 18,793,935
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 125,944 271,266 3,842 -515,734
Lợi nhuận tài chính 125,944 271,266 3,842 -515,734
Lợi nhuận khác 56,523 -53
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,273,108 11,953,275 19,231,471 5,025,468
Lợi nhuận sau thuế 11,024,728 9,821,767 15,340,491 3,337,927
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,024,728 9,821,767 15,340,491 3,337,927
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 372,281,182 356,669,850 359,877,609 516,181,535
Tổng tài sản 389,001,976 372,668,360 375,704,209 534,200,819
Nợ ngắn hạn 72,659,081 46,503,699 34,899,821 190,058,544
Tổng nợ 72,659,081 46,503,699 34,899,821 190,058,544
Vốn chủ sở hữu 316,342,895 326,164,661 340,804,388 344,142,275
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.