MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAC

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng
CTCP chứng khoán Hải Phòng là công ty chứng khoán đầu tiên tại Hải Phòng được thành lập vào ngày 05/09/2003; chính thức đi vào hoạt động kể từ 21/10/2003. Đây là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội. Ngày 17/11/2015, CTCP chứng khoán Hải Phòng hủy niêm yết tại SGDCK Hà Nội để tiến hành hợp nhất với CTCP chứng khoán Á Âu. Ngày 23/11/2015, Công ty đã hoàn tất việc hợp nhất với CTCP chứng khoán Á Âu với số vốn điều lệ 291.810.960.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
5.3
  0 (0%)
Khối lượng
728
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.3
  • Giá trần
    6
  • Giá sàn
    4.6
  • Giá mở cửa
    5.4
  • Giá cao nhất
    5.4
  • Giá thấp nhất
    5.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.36 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,181,096
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,430
  • KLCP đang niêm yết:
    29,181,096
  • KLCP đang lưu hành:
    29,176,390
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    154.63
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,167,182 18,793,935 14,391,640 22,092,901
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,842 -515,734 -3,279,844 -232,776
Lợi nhuận tài chính 3,842 -515,734 -3,279,844 -232,776
Lợi nhuận khác 56,523 -53 -80,192 9,773
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,231,471 5,025,468 -68,454,973 15,542,673
Lợi nhuận sau thuế 15,340,491 3,337,927 -69,311,889 15,149,236
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,340,491 3,337,927 -69,311,889 15,149,236
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 359,877,609 516,181,535 422,176,833 274,527,179
Tổng tài sản 375,704,209 534,200,819 434,610,945 286,287,219
Nợ ngắn hạn 34,899,821 190,058,544 188,956,941 25,486,201
Tổng nợ 34,899,821 190,058,544 188,956,941 25,486,201
Vốn chủ sở hữu 340,804,388 344,142,275 245,654,004 260,801,018
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.