TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GLW

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai tiềm thân là Trung tâm cấp thủy Pleiku trước giai đoạn 1975. Ngày 05/01/2017, Công ty TNHH MTV Cấp nước Gia Lai chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai. Ngày 27/12/2017, cổ phiếu Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai chính thức được giao dịch trên Sàn chứng khoán Upcom, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), mã chứng khoán GLW.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.9
  1 (14.49%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.9
  • Giá trần
    7.9
  • Giá sàn
    5.9
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    35.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    18,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    142.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 14,731,503 12,774,797 12,345,235 13,680,437
Giá vốn hàng bán 11,104,384 9,767,573 10,885,686 11,077,920
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,627,119 3,007,224 1,459,549 2,602,516
Lợi nhuận tài chính 314,518 368,067 342,645 316,707
Lợi nhuận khác 962,769 774,980 955,860 109,898
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,440,648 1,934,564 145,004 570,103
Lợi nhuận sau thuế 1,923,239 1,535,859 102,375 437,469
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,923,239 1,535,859 102,375 437,469
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 30,329,962 35,211,370 29,706,966 28,178,218
Tổng tài sản 199,529,559 201,734,246 197,804,682 195,398,804
Nợ ngắn hạn 3,208,642 4,252,646 6,170,324 3,326,977
Tổng nợ 5,407,107 6,451,111 7,819,172 4,975,825
Vốn chủ sở hữu 194,122,451 195,283,135 189,985,510 190,422,979
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.