TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EIC

 Công ty cổ phần EVN Quốc tế (UpCOM)

Công ty cổ phần EVN Quốc tế
Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và các đối tác như Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại, Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Tập đoàn Viễn thông Quân đội, Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam, Tổng Công ty cổ phần XNK và XD Việt Nam, Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình, Công ty cổ phần đầu tư Bắc Hà đã xúc tiến thành lập Công ty cổ phần EVN Campuchia (tiền thân của Công ty Cổ phần EVN Quốc tế). Công ty cổ phần EVN Campuchia chính thức đi vào hoạt động vào ngày 01/10/2007.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
26.5
  0.5 (1.92%)
Khối lượng
14,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26
  • Giá trần
    29.9
  • Giá sàn
    22.1
  • Giá mở cửa
    25.5
  • Giá cao nhất
    26.5
  • Giá thấp nhất
    25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 36,677,145
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.62
  •        P/E :
    5.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,030
  • KLCP đang niêm yết:
    36,677,145
  • KLCP đang lưu hành:
    36,677,145
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    971.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,231,326 8,782,571 6,243,825 968,249
Giá vốn hàng bán 2,221,811 6,481,936 4,618,753 595,491
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,009,515 2,300,635 1,625,071 372,758
Lợi nhuận tài chính 1,492,554 91,167,870 77,474,233 2,632,373
Lợi nhuận khác 1
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,201,911 91,704,369 76,876,186 1,045,244
Lợi nhuận sau thuế 961,736 91,103,575 76,416,269 836,195
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 961,736 91,103,575 76,416,269 836,195
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 115,425,553 181,305,342 245,609,677 216,361,470
Tổng tài sản 431,639,972 497,413,907 561,703,888 533,487,085
Nợ ngắn hạn 11,309,966 22,670,027 47,220,885 17,981,954
Tổng nợ 11,346,366 22,709,227 47,260,085 18,005,654
Vốn chủ sở hữu 420,293,606 474,704,680 514,443,804 515,481,432
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.