MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CQT

 Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (UpCOM)

Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI là một doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc TCT Công nghiệp Mỏ Việt bắc TKV - CTCP, . Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại xi măng công nghiêp, vôi, thạch cao; Phá dỡ; Lắp đặt hệ thống điện; Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
11.5
  0.3 (2.68%)
Khối lượng
4,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.2
  • Giá trần
    12.8
  • Giá sàn
    9.6
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    10.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,390
  • KLCP đang niêm yết:
    25,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    287.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 147,662,459 167,626,444 183,131,262 218,854,609
Giá vốn hàng bán 124,457,751 129,209,886 156,957,750 192,832,740
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,204,707 38,416,558 26,173,512 26,021,869
Lợi nhuận tài chính -6,287,276 -5,572,771 -5,309,959 -5,353,124
Lợi nhuận khác 6,019 -111,941
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,916,279 22,176,803 11,424,041 7,094,167
Lợi nhuận sau thuế 9,417,351 21,058,658 10,850,318 6,733,853
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,417,351 10,850,318 6,733,853
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 90,027,106 93,403,588 82,420,289 82,627,448
Tổng tài sản 720,985,743 703,746,622 675,313,784 625,985,162
Nợ ngắn hạn 399,279,805 394,047,871 383,306,674 334,937,808
Tổng nợ 486,833,688 448,535,909 409,252,754 353,190,277
Vốn chủ sở hữu 234,152,055 255,210,713 266,061,031 272,794,884
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.