TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VPH

 Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng (HOSE)

Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng
Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng tiền thân là Công ty TNHH Vạn Phát Hưng được thành lập 09/09/1999 bởi hai sáng lập viên là ông Võ Anh Tuấn và ông Trần Văn Thành. Tháng 10/2006, Công ty TNHH Vạn Phát Hưng được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng theo giấy CNĐKKD số 4103005360 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh Cấp ngày 4/10/2006, Vốn điều lệ 135 tỷ đồng.
Vào diện cảnh báo từ 26.10.2021 do Tổ chức niêm yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt động SXKD chính từ ba (03) tháng trở lên
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
9.29
  0.29 (3.22%)
Khối lượng
376,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    9.63
  • Giá sàn
    8.37
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    8.84
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    8,200
  • GDNN (GT Mua)
    0.08 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.30 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,083,285
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/05/2019: Phát hành cho CBCNV 586,052
- 10/10/2018: Phát hành cho CBCNV 1,220,000
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 31/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 14/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 31/08/2016: Phát hành cho CBCNV 760,000
- 16/07/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 30/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 27/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    10.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.59
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    281,720
  • KLCP đang niêm yết:
    95,357,800
  • KLCP đang lưu hành:
    95,357,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    858.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,574,375 99,427,956 150,888,461 35,388,457
Giá vốn hàng bán 9,418,729 49,251,085 63,471,189 6,657,247
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,155,646 50,176,871 85,497,272 28,731,210
Lợi nhuận tài chính -7,444,723 -7,713,277 52,768,971 -4,836,628
Lợi nhuận khác 818,294 433,932 -5,706,064 641,247
Tổng lợi nhuận trước thuế -19,804,116 32,628,202 103,453,210 9,182,798
Lợi nhuận sau thuế -19,807,097 27,102,946 82,396,186 4,609,726
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -19,806,861 27,129,378 82,345,998 4,574,888
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,814,817,771 1,896,012,349 2,095,589,240 1,619,054,108
Tổng tài sản 2,112,179,210 2,196,864,413 2,374,807,627 2,025,911,976
Nợ ngắn hạn 1,092,172,440 1,149,663,697 1,225,418,706 946,758,884
Tổng nợ 1,092,693,608 1,150,175,865 1,306,906,032 947,271,052
Vốn chủ sở hữu 1,019,485,602 1,046,688,548 1,067,901,595 1,078,640,925
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.