TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VDP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA tiền thân là Công ty Phát triển Kỹ nghệ Dược Trung ương được thành lập theo Quyết định số 468/2003/QĐ-BYT ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc chuyển Công ty Phát triển Kỹ nghệ Dược Trung ương đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Dược Việt Nam thành Công ty cổ phần.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
39.4
  1.4 (3.68%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38
  • Giá trần
    40.65
  • Giá sàn
    35.35
  • Giá mở cửa
    39.4
  • Giá cao nhất
    39.4
  • Giá thấp nhất
    39.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.46 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,782,904
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/01/2022: Phát hành cho CBCNV 749,000
- 22/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2020: Phát hành riêng lẻ 3,300,000
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 01/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.85
  •        P/E :
    10.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,310
  • KLCP đang niêm yết:
    13,531,904
  • KLCP đang lưu hành:
    16,831,904
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    663.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 175,402,108 208,431,040 268,048,458 284,559,330
Giá vốn hàng bán 129,475,378 141,463,557 187,327,528 188,701,006
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 43,794,054 29,704,395 55,907,395 68,784,334
Lợi nhuận tài chính 6,500,736 1,166,933 4,219,688 6,887,958
Lợi nhuận khác 4,194,590 414,654 1,660,159 2,607,695
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,777,478 12,547,218 19,517,319 24,791,540
Lợi nhuận sau thuế 17,422,163 9,975,439 15,285,712 19,657,009
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,422,163 9,975,439 15,285,712 19,657,009
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 754,186,500 721,062,221 728,087,784 870,200,006
Tổng tài sản 1,022,706,834 999,806,328 1,010,448,206 1,187,449,372
Nợ ngắn hạn 468,913,099 436,037,154 425,983,172 556,449,823
Tổng nợ 468,913,099 436,037,154 425,983,172 556,449,823
Vốn chủ sở hữu 553,793,735 563,769,174 584,465,035 630,999,549
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.