MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIP

 Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa (HOSE)

Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
CTCP phát triển KCN Tín Nghĩa tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước, được thành lập căn cứ trên QĐ 129/2002/QĐCT ngày 23/05/2002 của Công ty Tín Nghĩa. 06/10/2003, KCN Tam Phước được thành lập theo Quyết định số 3576/QĐCT-UBT của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. 24/9/2007, Tỉnh Uỷ Đồng Nai ban hành quyết định số 222-CV/TU phê duyệt phương án và chuyển Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước thành CTCP.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
18
  0.2 (1.12%)
Khối lượng
110,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.8
  • Giá trần
    19
  • Giá sàn
    16.6
  • Giá mở cửa
    17.6
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    17.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    32.47 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,003,143
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:3, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    14.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.52
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    66,880
  • KLCP đang niêm yết:
    65,007,857
  • KLCP đang lưu hành:
    65,007,857
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,170.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,523,804 38,449,957 99,161,425 46,695,827
Giá vốn hàng bán 15,276,894 14,131,269 49,538,915 19,579,523
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,246,910 24,318,688 49,622,510 27,116,304
Lợi nhuận tài chính 2,257,571 4,972,350 10,178,473 9,726,714
Lợi nhuận khác -2,054,956 -764,576 -522,736 -366,946
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,610,907 15,007,236 52,299,955 33,019,916
Lợi nhuận sau thuế 5,940,887 11,703,591 40,943,403 28,192,008
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,432,896 11,478,432 39,910,552 26,504,267
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 517,975,225 1,336,093,766 1,499,263,410 446,537,882
Tổng tài sản 1,012,576,981 1,833,474,503 1,987,998,479 1,975,786,962
Nợ ngắn hạn 93,962,522 940,529,783 89,965,058 99,389,981
Tổng nợ 305,381,831 1,150,384,716 294,368,972 301,197,360
Vốn chủ sở hữu 707,195,150 683,089,788 1,693,629,507 1,674,589,602
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.