TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AC4

 Công ty Cổ phần ACC - 244

Công ty Cổ phần ACC - 244
Công ty cổ phần ACC-244 hiện nay; tiền thân là Trung đoàn 244 thuộc quân chủng Phòng không – Không quân, được thành lập từ ngày 10/7/1972. Từ năm 1977 khi tách thành 2 quân chủng: quân chủng Phòng không và quân chủng Không quân, Trung đoàn 244 trở về quân chủng Không quân, đảm nhiệm nhiệm vụ xây dựng các công trình cho quân chủng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 08/06/2021
4.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    5.8
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    4.2
  • Giá cao nhất
    4.2
  • Giá thấp nhất
    4.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/02/2017
Với Khối lượng (cp):2,940,862
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.9
Ngày giao dịch cuối cùng:08/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.70
  •        P/E :
    1.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,940,862
  • KLCP đang lưu hành:
    2,940,862
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.35
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 503,821,097 455,210,469 442,949,926 476,223,074
Giá vốn hàng bán 479,926,873 431,323,532 414,364,007 453,933,229
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,681,512 22,707,793 21,626,362 20,138,896
Lợi nhuận tài chính 180,411 146,198 -81,509 -72,122
Lợi nhuận khác 25,948 68,073 -40,306 308,175
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,509,370 11,142,346 10,961,873 9,955,741
Lợi nhuận sau thuế 9,970,384 8,877,626 8,735,997 7,935,791
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,970,384 8,877,626 8,735,997 7,935,791
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 338,534,711 263,511,962 319,877,846 324,853,401
Tổng tài sản 340,053,554 265,129,232 324,414,933 328,135,697
Nợ ngắn hạn 297,262,331 220,081,169 275,906,608 279,035,212
Tổng nợ 297,262,331 220,081,169 277,147,908 279,724,912
Vốn chủ sở hữu 42,791,223 45,048,063 47,267,024 48,410,785
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.