TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SEB

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung
Ngày 18/03/2003 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung được thành lập với sự góp vốn của 3 cổ đông: Tổng Công ty Sông Đà (45%), Công ty Điện lực 3 (40%) và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất Nhập khẩu Bình Minh (15%). Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh điện; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông...; kinh doanh bất động sản; khai thác chế biến khoáng sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
45
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45
  • Giá trần
    49.5
  • Giá sàn
    40.5
  • Giá mở cửa
    45
  • Giá cao nhất
    45
  • Giá thấp nhất
    45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 02/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:06
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 26/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
- 07/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.25%
- 27/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.91
  •        P/E :
    9.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    511
  • KLCP đang niêm yết:
    31,999,969
  • KLCP đang lưu hành:
    31,999,969
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,440.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 76,383,131 26,115,509 107,305,815 111,265,535
Giá vốn hàng bán 23,514,054 20,255,793 32,091,467 27,216,393
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,869,078 5,859,716 75,214,348 84,049,143
Lợi nhuận tài chính -2,621,947 -2,826,087 -2,325,025 -2,043,704
Lợi nhuận khác -77,471 -4,287 -29,558 363,623
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,357,973 1,078,997 69,325,919 79,473,989
Lợi nhuận sau thuế 43,007,737 292,257 63,808,180 67,988,437
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 39,686,803 2,164,527 56,161,853 59,082,981
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 132,264,365 91,917,220 147,336,939 179,605,351
Tổng tài sản 760,236,253 707,930,025 751,512,353 777,468,509
Nợ ngắn hạn 50,468,641 44,439,717 54,369,422 51,483,263
Tổng nợ 208,359,525 188,085,601 195,384,185 156,762,827
Vốn chủ sở hữu 551,876,728 519,844,425 556,128,169 620,705,683
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.