MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAN

 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
Công ty thành lập năm 1998 với hoạt động kinh doanh chính là dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Năm 2006, công ty niêm yết tại Sở GDCK Hà Nội (HNX) với mã PAN, sau đó chuyển sang niêm yết tại Sở GDCK TP. HCM (HSX) năm 2010. Từ 2013, công ty chuyển hướng đầu tư sang lĩnh vực nông nghiệp, thực phẩm và hiện đã trở thành Tập đoàn hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực này.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
15.8
  0.1 (0.64%)
Khối lượng
897,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.7
  • Giá trần
    16.75
  • Giá sàn
    14.65
  • Giá mở cửa
    15.85
  • Giá cao nhất
    15.9
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    118,000
  • GT Mua
    0.5 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.31 (Tỷ)
  • Room còn lại
    35.46 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):59.5
Ngày giao dịch cuối cùng:24/11/2010
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:15/12/2010
Với Khối lượng (cp):11,550,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.9
Ngày giao dịch cuối cùng:12/04/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 216,358,580
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/01/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 02/12/2019: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 102,000
- 31/01/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 28/11/2018: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 25/09/2018: Phát hành riêng lẻ 13,400,000
- 15/01/2018: Phát hành cho CBCNV 2,508,000
- 17/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 25/11/2016: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 28/12/2015: Phát hành cho CBCNV 1,100,000
- 28/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Phát hành riêng lẻ 21,500,000
- 21/11/2014: Phát hành cho CBCNV 1,100,000
- 27/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 17/03/2014: Phát hành riêng lẻ 20,312,500
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.67
  •        P/E :
    9.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,890,360
  • KLCP đang niêm yết:
    216,358,580
  • KLCP đang lưu hành:
    222,294,750
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,512.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,027,769,900 3,410,498,251 3,673,445,834 3,998,277,938
Giá vốn hàng bán 2,442,756,969 2,543,734,539 2,920,200,967 3,012,687,196
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 505,796,207 675,980,224 664,635,583 893,893,725
Lợi nhuận tài chính 6,859,440 -16,142,146 -15,293,724 -19,910,079
Lợi nhuận khác 96,973,215 507,807 3,231,910 -1,562,071
Tổng lợi nhuận trước thuế 210,449,085 254,213,642 177,063,816 274,747,169
Lợi nhuận sau thuế 168,221,448 227,818,006 142,050,819 234,881,993
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 77,283,625 97,964,726 55,475,368 131,021,504
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,394,981,988 8,763,531,151 8,937,655,068 10,330,798,430
Tổng tài sản 15,195,007,214 13,704,370,222 14,264,406,874 16,054,242,530
Nợ ngắn hạn 6,128,950,113 4,861,977,863 6,723,127,044 7,825,423,117
Tổng nợ 7,534,579,395 6,515,199,523 6,972,459,949 8,204,700,255
Vốn chủ sở hữu 7,660,427,818 7,189,170,699 7,291,946,924 7,849,542,275
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.