TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAN

 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
Công ty thành lập năm 1998 với hoạt động kinh doanh chính là dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Năm 2006, công ty niêm yết tại Sở GDCK Hà Nội (HNX) với mã PAN, sau đó chuyển sang niêm yết tại Sở GDCK TP. HCM (HSX) năm 2010. Từ 2013, công ty chuyển hướng đầu tư sang lĩnh vực nông nghiệp, thực phẩm và hiện đã trở thành Tập đoàn hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực này.
Cập nhật:
13:03 Thứ 6, 23/10/2020
20
  -0.2 (-1%)
Khối lượng
25,730
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20.2
  • Giá trần
    21.6
  • Giá sàn
    18.8
  • Giá mở cửa
    20.2
  • Giá cao nhất
    20.2
  • Giá thấp nhất
    20
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    6.14 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):59.5
Ngày giao dịch cuối cùng:24/11/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/01/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 02/12/2019: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 102,000
- 31/01/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 28/11/2018: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 25/09/2018: Phát hành riêng lẻ 13,400,000
- 15/01/2018: Phát hành cho CBCNV 2,508,000
- 17/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 25/11/2016: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 28/12/2015: Phát hành cho CBCNV 1,100,000
- 28/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Phát hành riêng lẻ 21,500,000
- 21/11/2014: Phát hành cho CBCNV 1,100,000
- 27/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 17/03/2014: Phát hành riêng lẻ 20,312,500
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.90
  •        P/E :
    22.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    116,784
  • KLCP đang niêm yết:
    216,358,580
  • KLCP đang lưu hành:
    222,358,750
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,491.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,026,665,949 2,518,035,873 1,332,995,843 1,895,287,778
Giá vốn hàng bán 1,617,044,923 1,884,179,880 1,033,718,389 1,538,795,414
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 364,735,083 599,682,042 248,767,504 300,331,207
Lợi nhuận tài chính 21,125,546 -4,691,638 8,358,915 1,244,801
Lợi nhuận khác 10,481,538 -2,785,996 3,306,906 -12,539,014
Tổng lợi nhuận trước thuế 129,621,813 176,623,033 33,747,391 72,868,044
Lợi nhuận sau thuế 115,005,784 157,123,256 28,703,755 66,737,570
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 71,494,821 85,102,181 14,142,570 36,575,341
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,332,806,459 5,239,029,363 6,356,626,524 7,511,835,126
Tổng tài sản 10,116,896,672 10,812,603,336 11,924,013,921 12,680,586,534
Nợ ngắn hạn 2,642,412,211 2,583,111,735 3,610,236,172 5,178,460,015
Tổng nợ 4,175,756,164 4,643,484,961 5,760,593,335 6,719,803,961
Vốn chủ sở hữu 5,941,140,508 6,169,118,375 6,163,420,585 5,960,782,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung